FANDOM


These creatures seem reasonable.

–Wilson

Bò Lai Nước, hay còn gọi là Ox, là phiên bản Bò Lai trong bản mở rộng Shipwrecked. Bò Lai Nước khác Bò Lai ở chỗ chúng chạy nhanh hơn, rớt Sừng thay vì Sừng Bò Lai và chúng không rớt Lông Bò Lai kể cả khi dùng Dao Cạo. Bò Lai Nước sống trong quần xã Rừng Ngập Mặn và thường tập hợp thành từng nhóm nhỏ. Bò Lai Nước phần lớn di chuyển dưới nước, tuy nhiên chúng cũng có thể đi lại trên cạn.

Giống như Bò Lai, Bò Lai Nước thải Phân sau một khoảng thời gian. Và khi một con bị tấn công thì cả đàn bò sẽ cùng nhau phòng thủ bằng cách tấn công lại người chơi. Những con Bò Lai Nước tập hợp lại vào lúc Hoàng Hôn và ngủ vào ban đêm.

Bò Lai Nước cũng có mùa giao phối. Trong khoảng thời gian này chúng sẽ tấn công người chơi nếu ở quá gần trên cạn.

Spear.png Fighting Strategy sửa

Dưới đây là số lần đánh cần để giết một Bò Lai Nước với mỗi loại vũ khí khi chơi với nhân vật có hệ số sát thương mặc định. Đau Thời Tiết không bao gồm bởi tính ngẫu nhiên từ đạn của nó.

Vũ khí Số đánh cho
32px
Fishing Rod.pngBug Net.png 118
Lucy the Axe.png 37
Shovel.png Pitchfork.png Hammer.png Torch.png Umbrella.png Walking Cane.png Willow's Lighter.png Cactus Spike.png 30
Eyeshot.png 25
Axe.png Pickaxe.png Luxury Axe.png Opulent Pickaxe.png Boomerang.png 19
Obsidian Axe.png 10-19
Machete.png Luxury Machete.png 17
Ham Bat.png 9-17
PickSlashAxe.png 17
Spear.png Poison Spear.png Peg Leg.png 15
Obsidian Machete.png 8-15
Trident.png 5 hoặc 15
Bat Bat.png Battle Spear.png 12
Morning Star.png 7 hoặc 12
Slurtle Slime.png The 'Sea Legs'.png Tentacle Spike.png 10
Obsidian Spear.png 5-10
Thulecite Club.png Tooth Trap.png 9
Dark Sword.png Cutlass Supreme.png 8
Blow Dart.png Boat Cannon.png Spear Gun Spear.png Spear Gun Poison.png 5
Fire Staff.png Fire Dart.png 4-5
Spear Gun Battle.png 4
Spear Gun Obsidian.png 3-4
Gunpowder.png Harpoon.png 3
Coconade.png 2
Obsidian Coconade.png 2
Old Bell.png 1

Vũ khí Số đánh cho
32px
Fishing Rod.pngBug Net.png 118
Lucy the Axe.png 37
Shovel.png Pitchfork.png Hammer.png Torch.png Umbrella.png Walking Cane.png Willow's Lighter.png 30
Axe.png Pickaxe.png Luxury Axe.png Opulent Pickaxe.png Boomerang.png 19
Ham Bat.png 9-17
PickSlashAxe.png 17
Spear.png 15
Bat Bat.png 12
Slurtle Slime.png Tentacle Spike.png 10
Thulecite Club.png Tooth Trap.png 9
Dark Sword.png 8
Blow Dart.png 5
Fire Staff.png Fire Dart.png 4-5
Gunpowder.png 3

Vũ khí Số đánh cho
32px
Battle Spear.png 12
Morning Star.png 7 hoặc 12
Old Bell.png 1

Vũ khí Số đánh cho
32px
Cactus Spike.png 30
Eyeshot.png 25
Obsidian Axe.png 10-19
Machete.png Luxury Machete.png 17
Poison Spear.png Peg Leg.png 15
Obsidian Machete.png 8-15
Trident.png 5 hoặc 15
The 'Sea Legs'.png 10
Obsidian Spear.png 5-10
Cutlass Supreme.png 8
Boat Cannon.png Spear Gun Spear.png Spear Gun Poison.png 5
Spear Gun Battle.png 4
Spear Gun Obsidian.png 3-4
Harpoon.png 3
Coconade.png 2
Obsidian Coconade.png 2

Cần 3 phát để đóng băng một Bò Lai Nước với Gậy Băng và cần 3 Tiêu Mês để khiến nó ngủ.

Prototype.png Mẹosửa

  • Một đàn Bò Lai Nước có thể dễ dàng bị giết khi người chơi sử dụng Pháo Thuyền khi chúng tập hợp lại vào buổi Đêm . Nhưng thịt rớt ra đều bị nấu chín.
  • Cần chú ý khi tấn công Bò Lai Nước vì chúng chạy nhanh hơn Bò Lai thường.

Placeholder.png Bên lềsửa

  • Bò Lai Nước hiện tại không thể bị cạo lông bằng Dao Cạo, điều này cũng có nghĩa là không có những thứ đại loại như Lông Bò Lai Nước. Tính năng này có thể có trong các bản cập nhật tiếp theo, vì người ta đã tìm thấy hình ảnh của con Bò Lai Nước bị cạo lông trong thư mục game.

Applied Horticulture.png Historysửa

  • Hang Ten: Đổi tên thành Bò Lai Nước, tên cũ là Ox
  • Initial Release: Được giới thiệu lần đầu

Blueprint.png Thư viện ảnhsửa

Mob
Động Vật Thụ Động Bò Lai ConBướmChesterChim Lông ĐỏChim TuyếtChũi TrùngGà TâyNhân SâmỐc Sên RùaChim NonThỏ (Rậm Lông) • QuạReign of Giants Glommer
Sinh Vật Trung Lập Bò LaiCánh Cụt BiểnKhỉ HangKrampusLợnOngSên RùaChân Cao Mới LớnThỏ Người (Chúa Lông) • Tôm Hùm ĐáVoi Túi (Voi Túi Đông) — Reign of Giants Diều HâuMèo TrúcNgỗng ConVôn Dương
Sinh Vật Thù Địch Cây MắtChó Săn (Chó Săn ĐỏChó Săn Xanh) • Dơi Tử XàĐồng Hồ Mã (Máy Mã Hỏng) • Đồng Hồ Tượng (Máy Tượng Hỏng) • Đồng Hồ Xe (Máy Xe Hỏng) • ẾchHồn MaKhỉ Bóng ĐenLợn Canh GácLợn SóiMacTusk (WeeTusk) • MuỗiNhện (Nhện Chiến Binh) • Nhện Đu TơNhện HangNhện Phun BọtOng Sát ThủNgười CáSâu ĐấtSinh Vật Ảo ẢnhCon MútChân CaoXúc Tua (Xúc Tua NhỏXúc Tua Khổng Lồ) — Reign of Giants Quái Dẻ BulôCây Dẻ Bulô ĐộcChó Sói
Quái Boss DeerclopsNhện ChúaQuản Thần Cổ ĐạiThần RừngReign of Giants Chuồn ChuồnGấu LửngNgỗng/Hươu Sừng Tấm
Khác AbigailCharlieMaxwellVua Lợn

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên