FANDOM


Wilson Portrait.png
Leave me alone!

–Wilson

Willow Portrait.png
Flup off!

–Willow

Wolfgang Portrait.png
Flup off!

–Wolfgang

Wendy Portrait.png
That's too many eyes!

–Wendy

WX-78 Portrait.png
NATURE HAS CREATED ANOTHER TERRIBLE ITERATION

–WX-78

Wickerbottom Portrait.png
Keep that tongue to yourself!

–Wickerbottom

Woodie Portrait.png
Gross.

–Woodie

Waxwell Portrait.png
That thing is quite beneath me.

–Maxwell

Wigfrid Portrait.png
Yöu cöwardly mudlurker!

–Wigfrid

Webber Portrait.png
Why is it so aggressive!

–Webber

Walani Portrait.png
It's rude to stare, dude!

–Walani

Warly Portrait.png
Ack! Away!

–Warly

Woodlegs Portrait.png
Git back in th'ground!

–Woodlegs

Flup là một Mob thù địch tìm thấy trong DLC Shipwrecked. Nó sống ở Quần Xã Đầm Thủy Triều. Flup có thể xem như là phiên bản Shipwrecked của Xúc Tua. Một Flup sẽ nắp trong bùn và chờ cho một sinh vật hay người chơi đến đủ gần trước khi nhảy ra và đánh. Nếu nhìn kỹ, ta có thể thấy mắt của Flup ngoi ra khỏi mặt đất, hoặc bong bóng cho thấy sự hiện diện của chúng. Flup sẽ tấn công bằng cách quất lưỡi của chúng ra ngoài.

Flup có thể dễ dàng bắt những người chơi mới mất cảnh giác và có thể giết chết họ nếu họ không chuẩn bị cho những cú tấn công bất ngờ.

Spear.png Chiến lược sửa

Dưới đây là số lần đánh cần để giết một Flup với mỗi loại vũ khí khi chơi với nhân vật có hệ số sát thương mặc định. Đau Thời Tiết không bao gồm bởi tính ngẫu nhiên từ đạn của nó.

Vũ Khí Số đánh cho
Flup.png
Fishing Rod.pngBug Net.png 24
Lucy the Axe.png 8
Shovel.png Pitchfork.png Hammer.png Torch.png Umbrella.png Walking Cane.png Willow's Lighter.png Cactus Spike.png 6
Eyeshot.png 5
Axe.png Pickaxe.png Luxury Axe.png Opulent Pickaxe.png Boomerang.png 4
Obsidian Axe.png 2-4
Machete.png Luxury Machete.png 4
Ham Bat.png 2-4
PickSlashAxe.png 4
Spear.png Poison Spear.png Peg Leg.png 3
Obsidian Machete.png 2-3
Vũ Khí Số đánh cho
Flup.png
Trident.png 1 hoặc 3
Bat Bat.png Battle Spear.png 3
Morning Star.png 2 hoặc 3
Slurtle Slime.png The 'Sea Legs'.png Tentacle Spike.png 2
Obsidian Spear.png 1-2
Thulecite Club.png Tooth Trap.png 2
Dark Sword.png Cutlass Supreme.png 2
Blow Dart.png Boat Cannon.png Spear Gun Spear.png Spear Gun Poison.png 1
Fire Staff.png Fire Dart.png 1
Spear Gun Battle.png 1
Spear Gun Obsidian.png 1
Gunpowder.png Harpoon.png Coconade.png Obsidian Coconade.png Old Bell.png 1

Vũ Khí Số đánh cho
Flup.png
Fishing Rod.pngBug Net.png 24
Lucy the Axe.png 8
Shovel.png Pitchfork.png Hammer.png Torch.png Umbrella.png Walking Cane.png Willow's Lighter.png 6
Axe.png Pickaxe.png Luxury Axe.png Opulent Pickaxe.png Boomerang.png 4
Ham Bat.png 2-4
PickSlashAxe.png 4
Spear.png 3
Vũ Khí Số đánh cho
Flup.png
Bat Bat.png 3
Slurtle Slime.png Tentacle Spike.png 2
Thulecite Club.png Tooth Trap.png 2
Dark Sword.png 2
Blow Dart.png 1
Fire Staff.png Fire Dart.png 1
Gunpowder.png 1

Vũ Khí Số đánh cho
Flup.png
Battle Spear.png 3
Morning Star.png 2 hoặc 3
Old Bell.png 1

Vũ Khí Số đánh cho
Flup.png
Cactus Spike.png 6
Eyeshot.png 5
Obsidian Axe.png 2-4
Machete.png Luxury Machete.png 4
Poison Spear.png Peg Leg.png 3
Obsidian Machete.png 2-3
Trident.png 1 hoặc 3
The 'Sea Legs'.png 2
Vũ Khí Số đánh cho
Flup.png
Obsidian Spear.png 1-2
Cutlass Supreme.png 2
Boat Cannon.png Spear Gun Spear.png Spear Gun Poison.png 1
Spear Gun Battle.png 1
Spear Gun Obsidian.png 1
Harpoon.png 1
Coconade.png 1
Obsidian Coconade.png 1

Cần 1 phát Gậy Băng để đóng băng một Flup và 1 Tiêu Mê để khiến nó ngủ.

Placeholder.png Bên lề sửa

  • Flup có thể là dựa theo Cá thòi lòi ngoài đời, một loài cá lưỡng cư sống trong những vùng nhiệt đới và cũng có thể sống trên cạn.
  • Vẻ ngoài của Flup cũng giống Cá vây chân, loài cá có một phần nhô ra trên đầu.
  • Con mắt thứ ba của Flup dường như khá giống với một Kính tìm vọng, mà thường sử dụng trên tàu ngầm để to để tìm kiếm các mối đe dọa khi đang chìm.

Blueprint.png Thư viện Ảnh sửa

Mob
Động Vật Thụ Động Bò Lai ConBướmChesterChim Lông ĐỏChim TuyếtChũi TrùngGà TâyNhân SâmỐc Sên RùaChim NonThỏ (Rậm Lông) • QuạReign of Giants Glommer
Sinh Vật Trung Lập Bò LaiCánh Cụt BiểnKhỉ HangKrampusLợnOngSên RùaChân Cao Mới LớnThỏ Người (Chúa Lông) • Tôm Hùm ĐáVoi Túi (Voi Túi Đông) — Reign of Giants Diều HâuMèo TrúcNgỗng ConVôn Dương
Sinh Vật Thù Địch Cây MắtChó Săn (Chó Săn ĐỏChó Săn Xanh) • Dơi Tử XàĐồng Hồ Mã (Máy Mã Hỏng) • Đồng Hồ Tượng (Máy Tượng Hỏng) • Đồng Hồ Xe (Máy Xe Hỏng) • ẾchHồn MaKhỉ Bóng ĐenLợn Canh GácLợn SóiMacTusk (WeeTusk) • MuỗiNhện (Nhện Chiến Binh) • Nhện Đu TơNhện HangNhện Phun BọtOng Sát ThủNgười CáSâu ĐấtSinh Vật Ảo ẢnhCon MútChân CaoXúc Tua (Xúc Tua NhỏXúc Tua Khổng Lồ) — Reign of Giants Quái Dẻ BulôCây Dẻ Bulô ĐộcChó Sói
Quái Boss DeerclopsNhện ChúaQuản Thần Cổ ĐạiThần RừngReign of Giants Chuồn ChuồnGấu LửngNgỗng/Hươu Sừng Tấm
Khác AbigailCharlieMaxwellVua Lợn

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên