FANDOM


Lương Thực có thể kiếm được bằng việc tìm tòi, đặt bẫy, trồng trọt hay săn các QuáiĐộng Vật. Lương Thực nạp đầy lại Sức Đói và ít Máu, tùy vào giá trị của thức ăn được dùng. Hầu hết các thực phẩm sống có thể nấu chín trên một Lửa Trại để tăng lượng Máu/Sức Đói chúng hồi phục. Ngoài những điều này, bạn có thể dùng một Nồi Hầm để được nhiều lợi ích hơn.

Đáng chú ý, các Phẩm Thịt có thể dùng làm mồi, chiêu mộ Lợn, cũng như dâng tặng cho Vua Lợn để được vàng, như là một cách tái chế để thu được trứng bằng cách đưa thịt cho chim nhốt trong lồng và là một yêu cầu để làm Bù Nhìn Thịt. Thỏ Người cũng sẽ trở nên thù địch nếu có một miếng thịt trong hành trang của người chơi. Vài Thực Phẩm, như là Thịt Quái hay Sầu Riêng, có thể làm tổn hại máu thay vì hồi phục lại.

Để biết thêm thông tin về giá trị Thực Phẩm và Ưu Tiên, xem trang Nồi Hầm.

Phân Loại

Đây là một số loại Thực Phẩm:

Các Loại Thực Phẩm

Thực Phẩm
Tên
DLC
HealthMeter
HungerMeter
SanityMeter
Rot
Giá Trị
Crock Pot
PowdercakeBánh Bột -30018750 Không
Honey NuggetsBánh Cốm Mật Ong +20 +37.5 +515 Không
Fresh Fruit CrepesBánh Kếp Trái Cây Tươi Shipwrecked icon +60 +150 +15 10 Không
Sweet Potato SouffleBánh Phồng Khoai Lang Shipwrecked icon +20 +37.5 +15 10 Không
WafflesBánh Quế +60 +37.5 +510 Không
GearsBánh Răng (chỉ với WX-78 portrait) +60 +75 +50Không Không
DragonpieBánh Thanh Long +40 +75 +515 Không
PierogiBánh Xếp Ba Lan +40 +37.5 +520 Không
CornBắp +3 +25 010Vegetables ×1.0
PopcornBắp Rang +3 +12.5 015Vegetables ×1.0
PumpkinBí Ngô +3 +37.5 010Vegetables ×1.0
Hot PumpkinBí Ngô Nóng +8 +37.5 06Vegetables ×1.0
Butter +40 +25 040Dairy product ×1.0 Fat ×1.0
Froggle BunwichBunwich Đùi Ếch +20 +37.5 +515 Không
CoffeeCà Phê Shipwrecked icon +3 +9.375 -5 10 Không
CarrotCà Rốt +1 +12.5 010Vegetables ×1.0
Roasted CarrotCà Rốt Rang +3 +12.5 06Vegetables ×1.0
EggplantCà Tím +8 +25 010Vegetables ×1.0
Braised EggplantCà Tím Hầm +20 +25 06Vegetables ×1.0
Stuffed EggplantCà Tím Nhồi +3 +37.5 +515 Không
Fish +1 +12.5 03Meats ×0.5 Fishes ×1.0
Cooked FishCá Chín +1 +12.5 06Meats ×0.5 Fishes ×1.0
Dead SwordfishCá Kiếm Chết Shipwrecked icon +1 +25 0 6Meats ×0.5 Fishes ×1.0Không
Dead DogfishCá Nhám Chó Chết Shipwrecked icon +1 +25 0 6Meats ×0.5 Fishes ×1.0
Tropical FishCá Nhiệt Đới Shipwrecked icon +1 +12.5 0 3Meats ×0.5 Fishes ×1.0
FishsticksCá Que +40 +37.5 +510 Không
Raw FishCá Sống Shipwrecked icon +1 +25 0 3Meats ×0.5 Fishes ×1.0
Fish SteakCá Hầm Shipwrecked icon +20 +25 0 6Meats ×0.5 Fishes ×1.0
Butterfly WingsCánh Bướm +8 +9.375 06
Batilisk WingCánh Dơi Tử Xà +3 +12.5 -106 Không
Cooked Batilisk WingCánh Dơi Tử Xà Chín +8 +18.75010 Không
PetalsCánh Hoa +1 0 06 Không
Dark PetalsCánh Hoa Đen 0 0 -56 Không
Deerclops EyeballCầu Mắt Deerclops +60 +75 -15Không Không
California RollCơm Cuộn California Shipwrecked icon +20 +25 +10 10 Không
Brainy MatterChất Thông MinhShipwrecked icon -10 +10 +50 1Không
Cave BananaChuối Hang +1 +12.5010 Fruit ×1.0
Cooked Cave BananaChuối Chín +3 +12.506 Fruit ×1.0
Pumpkin CookieCookie Bí Ngô 0 +37.5 +1510 Không
BerriesDâu Rừng +1 +9.375 06Fruit ×0.5
Roasted BerriesDâu Rừng Rang +1 +12.5 03Fruit ×0.5
Glommer's GoopDịch Glommer Reign of Giants icon +40 +9.375 -50Không Không
Wet GoopDịch Ướt 0 0 0 6 Không
WatermelonDưa Hấu Reign of Giants icon +3 +12.5 +58 Fruit ×1.0
Grilled WatermelonDưa Hấu Nướng Reign of Giants icon +1 +12.5 +7.58 Fruit ×1.0
CoconutDừa Shipwrecked icon 0 0 0 20
Halved CoconutDừa Cắt Đôi Shipwrecked icon +1 +4.6875 0 10Không
Cooked CoconutDừa Nướng Shipwrecked icon +1 +9.375 0 10Fruit ×1.0 Fat ×1.0
LichenĐịa Y +3 +12 -52Vegetables ×1.0
PhlegmĐờm Don't Starve Together icon 0 +12.5 -15 Không Không
Frog LegsĐùi Ếch 0 +12.5 -106Meats ×0.5
Cooked Frog LegsĐùi Ếch Chín +1 +12.5 010Meats ×0.5
Honey HamGiăm Bông Mật Ong +30 +75 +515 Không
CropsGiống Quả +0.5 +9.375040 Không
CevicheGỏi Hải Sản Shipwrecked icon +20 +25 +5 10 Không
Flower SaladGỏi Hoa Reign of Giants icon +40 +12.5 +56 Không
Coffee BeansHạt Cà Phê Shipwrecked icon 0 +9.375 0 6Fruit ×0.5
Cooked Coffee BeansHạt Cà Phê Rang Shipwrecked icon 0 +9.375 -5 15Fruit ×1.0
Roasted BirchnutDẻ Bulô Nướng Reign of Giants icon +1 +9.375 06
SeedsHạt Giống 0 +4.6875 040 Không
Toasted SeedsHạt Giống Nướng +1 +4.6875 010 Không
Cactus FlowerHoa Xương Rồng Reign of Giants icon +8 +12.5 +510 Vegetables ×1.0
MelonsicleKem Dưa Hấu Reign of Giants icon +3 +12.5 +203 Không
Ice CreamKem Đá Reign of Giants icon 0 +25 +503 Không
TaffyKẹo Bơ Cứng -3 +25 +1515 Không
Sweet PotatoKhoai Lang Shipwrecked icon +1 +12.5 0 10Vegetables ×1.0
Cooked Sweet PotatoKhoai Lang Chín Shipwrecked icon +3 +12.5 0 6Vegetables ×1.0
FoliageLá Cây +1006 Không
Monster LasagnaLasagna Thịt Quái -20 +37.5 -2010 Không
EelLươn +3 +10 06Meats ×0.5 Fishes ×1.0
Cooked EelLươn Chín +8 +13 010 Meats ×0.5 Fishes ×1.0
UnagiLươn Nướng +20 +18.8 +510 Không
HoneyMật Ong +3 +9.375 040Sweetener ×1.0
BlubberMỡ Cá VoiShipwrecked icon +10 +10 0 10Không
Red CapMũ Nấm Đỏ -20 +12.5 010Vegetables ×0.5
Cooked Red CapMũ Nấm Đỏ Chín +1 0 -1010Vegetables ×0.5
Blue CapMũ Nấm Lam +20 +12.5 -1510Vegetables ×0.5
Cooked Blue CapMũ Nấm Lam Chín -3 0 +10 10Vegetables ×0.5
Green CapMũ Nấm Lục 0 +12.5 -5010Vegetables ×0.5
Cooked Green CapMũ Nấm Lục Chín -1 0 +1510Vegetables ×0.5
Butter MuffinMuffin Bơ +20 +37.5 +515 Không
Fist Full of JamNắm Mứt Đầy +3 +37.5 +515 Không
MandrakeNhân Sâm +60 +75 0KhôngVegetables ×1.0
Cooked MandrakeNhân Sâm Chín +100 +150 0Không Không
IceNước Đá Reign of Giants icon +0.5 +2.303
LimpetsỐc Đá Shipwrecked icon 0 +12.5 -10 6Fishes ×0.5
Cooked LimpetsỐc Đá Chín Shipwrecked icon +1 +12.5 0 10Fishes ×0.5
Trail MixQuả Hạt Trộn Reign of Giants icon +30 +12.5 +515 Không
Glow BerryQuả Phát Sáng +10 +25 -1510 Không
Banana PopQue Chuối Shipwrecked icon +20 +12.5 +33 10 Không
Jelly-O PopQue Thạch Shipwrecked icon +20 +12.50 10 Không
RatatouilleRau Củ Hầm +3 +25 +515 Không
SeaweedRong Biển Shipwrecked icon +1 +9.375 -10 6Vegetables ×1.0
Roasted SeaweedRong Biển Rang Shipwrecked icon +3 +12.5 0 10Vegetables ×1.0
Dried SeaweedRong Biển Khô Shipwrecked icon +3 +12.5 0 20Vegetables ×1.0
DurianSầu Riêng -3 +25 -510Fruit ×1.0 Monster Foods ×1.0
Extra Smelly DurianSầu Riêng Nặng Mùi 0 +25 -56Fruit ×1.0 Monster Foods ×1.0
GuacamoleSốt Bơ Reign of Giants icon +20 +37.5 010 Không
Surf 'n' TurfSurf 'n' Turf Shipwrecked icon +60 +37.5 +33 10 Không
BisqueSúp Cua Shipwrecked icon +60 +18.75 +5 20 Không
Seafood GumboSúp Mướp Tây Hải Sản Shipwrecked icon +40 +37.5 +20 20 Không
Mandrake SoupSúp Nhân Sâm +100 +150 +56 Không
Lobster BisqueSúp Tôm Hùm Shipwrecked icon +60 +25 +10 10 Không
Mussel BouillabaiseSúp Vẹm Hải Sản Shipwrecked icon +20 +37.5 +15 10 Không
Shark Fin SoupSúp Vi Cá Mập Shipwrecked icon +40 +12.5 -10 10 Không
Guardian's HornSừng Quản Thần +60 +75 -15Không Không
Dead JellyfishSứa Chết Shipwrecked icon +10 +10 0 6Fishes ×1.0 Monster Foods ×1.0Không
Cooked JellyfishSứa Chín Shipwrecked icon +10 +18.75 0 10Fishes ×1.0 Monster Foods ×1.0
Dried JellyfishSứa Khô Shipwrecked icon +10 +18.75 0 20Fishes ×1.0 Monster Foods ×1.0
Electric MilkSữa Điện Reign of Giants icon +3 +12.5 +56 Dairy product ×1.0
Fish TacosTacos Cá +20 +37.5 +56 Không
Dragon FruitThanh Long +3 +9.375 06Fruit ×1.0
Prepared Dragon FruitThanh Long Xắt Lát +20 +12.5 03Fruit ×1.0
PomegranateThạch Lựu +3 +9.375 06Fruit ×1.0
Sliced PomegranateThạch Lựu Cắt Lát +20 +12.5 03Fruit ×1.0
MeatThịt +1 +25 -106Meats ×1.0
Cooked MeatThịt Chín +3 +25 010Meats ×1.0
Fish MorselThịt Cá Nhỏ Shipwrecked icon +1 +12.5 0 3Fishes ×0.5
Cooked Fish MorselThịt Cá Nhỏ Chín Shipwrecked icon +1 +12.5 0 6Fishes ×0.5
DrumstickThịt Đùi 0 +12.5 -106Meats ×0.5
Fried DrumstickThịt Đùi Rán +1 +12.5 010Meats ×0.5
Meaty StewThịt Hầm +12 +150 +510 Không
JerkyThịt Khô +20 +25 +1520Meats ×1.0
Small JerkyThịt Khô Nhỏ +8 +12.5 +1020Meats ×0.5
Leafy MeatThịt Lá 0 +12.5 -106 Không
Cooked Leafy MeatThịt Lá Chín +1 +18.75010 Không
MorselThịt Nhỏ 0 +12.5 -106Meats ×0.5
Cooked MorselThịt Nhỏ Chín +1 +12.5 010Meats ×0.5
Monster MeatThịt Quái -20 +18.75 -156Meats ×1.0 Monster Foods ×1.0
Cooked Monster MeatThịt Quái Chín -3 +18.75 -1015Meats ×1.0 Monster Foods ×1.0
Monster JerkyThịt Quái Khô -3 +18.75 -520Meats ×1.0 Monster Foods ×1.0
Monster TartareThịt Quái Xốt Tacte Shipwrecked icon +3 +37.5 +10 10 Không
MeatballsThịt Viên +3 +62.5 +510 Không
KabobsThịt Xiên +3 +37.5 +515 Không
Bacon and EggsThịt Xông Khói và Trứng +20 +75 +520 Không
RotThối -1 -10 0Không Không
Turkey DinnerTiệc Gà Tây +20 +75 +56 Không
Lobster DinnerTiệc Tôm Hùm Shipwrecked icon +60 +25 +50 10 Không
Dragoon HeartTim Bồ Câu Rồng Shipwrecked icon +11 +25 -10 10 Không
Fruit MedleyTrái Cây Trộn +20 +25 +56 Không
Light BulbTrái Đèn +1006 Không
EggTrứng 0 +9.375 010Eggs ×1.0
Cooked EggTrứng Chín 0 +12.5 06Eggs ×1.0
Tallbird EggTrứng Chân Cao +3 +25 0KhôngEggs ×4.0
Fried Tallbird EggTrứng Chân Cao Chiên 0 +37.5 06Eggs ×4.0
Hatching Tallbird EggTrứng Chân Cao Sắp Nở +5 +230Không Không
Rotten EggTrứng Thối -1 -10 0Không Không
Spicy ChiliTương Cay Reign of Giants icon +20 +37.5 09 Không
Shark FinVây Cá Mập Shipwrecked icon +20 +25 -15 6Meats ×0.5 Fishes ×1.0
MusselVẹmShipwrecked icon 0 +12.5 -15 3Fishes ×0.5
Cooked MusselVẹm Chín Shipwrecked icon +1 +12.5 0 10Fishes ×0.5
Koalefant TrunkVòi Voi Túi +30 +37.5 06 Không
Winter Koalefant TrunkVòi Voi Túi Đông +30 +37.5 06 Không
Koalefant Trunk SteakVòi Voi Bít Tết +40 +75 015 Không
Cactus FleshXác Xương Rồng Reign of Giants icon -3 +12.5 -510 Vegetables ×1.0
Cooked Cactus FleshXác Xương Rồng Chín Reign of Giants icon +1 +12.5 +1510 Vegetables ×1.0
Dead WobsterDead Wobster Shipwrecked icon +1 +12.5 0 3Fishes ×2.0Không
Cooked WobsterDelicious Wobster Shipwrecked icon +1 +12.5 0 6Fishes ×2.0Không
HealthMeter Máu HungerMeter Sức Đói SanityMeter Tinh Thần Rot Thời gian hỏng (ngày) Crock Pot Nguyên liệu Nấu

Hư Hỏng Thực Phẩm

Hầu hết mọi Thức Phẩm đều hỏng từ từ và cuối cùng trở thành Thối.

Giai Đoạn Tác Dụng
Xanh (50-100% Tươi) Phục hồi đủ số lượng HungerMeter, HealthMeterSanityMeter với một món ăn nhất định
Vàng (21-49% Thiu) Phục hồi 2/3 HungerMeter, 1/3 HealthMeter với một món ăn nhất định và không hồi lại bất kỳ SanityMeter
Đỏ (0-20% Hỏng) Phục hồi 1/2 HungerMeter với một món ăn nhất định, không phục hồi bất kỳ HealthMeter và giảm 10 SanityMeter
  • Bất kỳ loại thịt chín nào cũng lâu hỏng hơn thịt sống, nhưng bất kỳ loại trái cây và rau quả chín nào cũng hỏng nhanh hơn phiên bản sống của nó. Ngoại lệ là Popcorn Bắp Rang, thì hỏng lâu hơn Corn Bắp, và Mushrooms Nấm Rơm thì có cùng thời gian hỏng bất kể sống hay chín.
  • Thực Phẩm để trên mặt đất sẽ ở mức 1.5, trong khi việc giữ nó trong Tủ Lạnh sẽ giảm tỷ lệ còn 0.5. Ngoài ra, khi nhiệt độ bên ngoài dưới 0°, tỷ lệ hư thức ăn gốc được nhân cho 0.75, thay vì là 1. Tức là trong suốt Mùa Đông, khi nhiệt độ dưới 0°, thức ăn đông lạnh sẽ hỏng ở mức 0.5 × 0.75 = 0.375.
  • Thức ăn bị ẩm hư nhanh hơn 30%.
  • Các ảnh hưởng thiu và hỏng không tác dụng với WX-78.
  • Những ảnh hưởng của việc dùng thức ăn thiu và hỏng tác động xấu nhiều hơn đối với Wickerbottom. Thực phẩm thiu sẽ chỉ cho 1/3 HungerMeter và 1/4 HealthMeter, và thực phẩm hỏng sẽ chỉ hồi 1/6 HungerMeter, phần giá trị còn lại thì giống với các nhân vật khác.
  • Thực Phẩm nấu bằng lửa hoặc Nồi Hầm giảm một nữa lượng hư hỏng.
  • Tallbird Egg Trứng Chân Cao, Mandrake Nhân Sâm (sống và chín), Deerclops Eyeball Cầu Mắt Deerclops, Guardian's Horn Sừng Quản ThầnGlommer's Goop Dịch Glommer (Reign of Giants icon) là những loại Thực Phẩm duy nhất không bị hỏng.
  • Thức Ăn chín trong Nồi Hầm và thịt phơi khô trên Giá Phơi không bắt đầu hỏng cho đến khi được lấy. Điều này đã thay đổi trong bản mở rộng Reign of Giants.

Liên kết ngoài

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên