Fandom

Don't Starve Wiki

Lương Thực

846bài viết
trên wikia này
Add New Page
Bình luận0 Share

Lương Thực có thể kiếm được bằng việc tìm tòi, đặt bẫy, trồng trọt hay săn các QuáiĐộng Vật. Lương Thực nạp đầy lại Sức Đói và ít Máu, tùy vào giá trị của thức ăn được dùng. Hầu hết các thực phẩm sống có thể nấu chín trên một Lửa Trại để tăng lượng Máu/Sức Đói chúng hồi phục. Ngoài những điều này, bạn có thể dùng một Nồi Hầm để được nhiều lợi ích hơn.

Đáng chú ý, các Phẩm Thịt có thể dùng làm mồi, chiêu mộ Lợn, cũng như dâng tặng cho Vua Lợn để được vàng, như là một cách tái chế để thu được trứng bằng cách đưa thịt cho chim nhốt trong lồng và là một yêu cầu để làm Bù Nhìn Thịt. Thỏ Người cũng sẽ trở nên thù địch nếu có một miếng thịt trong hành trang của người chơi. Vài Thực Phẩm, như là Thịt Quái hay Sầu Riêng, có thể làm tổn hại máu thay vì hồi phục lại.

Để biết thêm thông tin về giá trị Thực Phẩm và Ưu Tiên, xem trang Nồi Hầm.

Phân Loại

Đây là một số loại Thực Phẩm:

Các Loại Thực Phẩm

Thực Phẩm
Tên
DLC
Máu
Sức Đói
Tinh Thần
Thời gian hỏng (ngày)
Giá Trị
Nguyên liệu Nấu
Powdercake.pngBánh Bột -30018750 Không
Honey Nuggets.pngBánh Cốm Mật Ong +20 +37.5 +515 Không
Fresh Fruit Crepes.pngBánh Kếp Trái Cây Tươi Shipwrecked +60 +150 +15 10 Không
Sweet Potato Souffle.pngBánh Phồng Khoai Lang Shipwrecked +20 +37.5 +15 10 Không
Waffles.pngBánh Quế +60 +37.5 +510 Không
Gears.pngBánh Răng (chỉ với WX-78 portrait.png) +60 +75 +50Không Không
Dragonpie.pngBánh Thanh Long +40 +75 +515 Không
Pierogi.pngBánh Xếp Ba Lan +40 +37.5 +520 Không
Corn.pngBắp +3 +25 010Vegetables.png ×1.0
Popcorn.pngBắp Rang +3 +12.5 015Vegetables.png ×1.0
Pumpkin.pngBí Ngô +3 +37.5 010Vegetables.png ×1.0
Hot Pumpkin.pngBí Ngô Nóng +8 +37.5 06Vegetables.png ×1.0
Butter.png +40 +25 040Dairy product.png ×1.0 Fat.png ×1.0
Froggle Bunwich.pngBunwich Đùi Ếch +20 +37.5 +515 Không
Coffee.pngCà Phê Shipwrecked +3 +9.375 -5 10 Không
Carrot.pngCà Rốt +1 +12.5 010Vegetables.png ×1.0
Roasted Carrot.pngCà Rốt Rang +3 +12.5 06Vegetables.png ×1.0
Eggplant.pngCà Tím +8 +25 010Vegetables.png ×1.0
Braised Eggplant.pngCà Tím Hầm +20 +25 06Vegetables.png ×1.0
Stuffed Eggplant.pngCà Tím Nhồi +3 +37.5 +515 Không
Fish.png +1 +12.5 03Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Cooked Fish.pngCá Chín +1 +12.5 06Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Dead Swordfish.pngCá Kiếm Chết Shipwrecked +1 +25 0 6Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0Không
Dead Dogfish.pngCá Nhám Góc Chết Shipwrecked +1 +25 0 6Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Tropical Fish.pngCá Nhiệt Đới Shipwrecked +1 +12.5 0 3Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Fishsticks.pngCá Que +40 +37.5 +510 Không
Raw Fish.pngCá Sống Shipwrecked +1 +25 0 3Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Fish Steak.pngCá Hầm Shipwrecked +20 +25 0 6Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Butterfly Wings.pngCánh Bướm +8 +9.375 06
Batilisk Wing.pngCánh Dơi Tử Xà +3 +12.5 -106 Không
Cooked Batilisk Wing.pngCánh Dơi Tử Xà Chín +8 +18.75010 Không
Petals.pngCánh Hoa +1 0 06 Không
Dark Petals.pngCánh Hoa Đen 0 0 -56 Không
Deerclops Eyeball.pngCầu Mắt Deerclops +60 +75 -15Không Không
California Roll.pngCơm Cuộn California Shipwrecked +20 +25 +10 10 Không
Brainy Matter.pngChất Thông MinhShipwrecked -10 +10 +50 1Không
Cave Banana.pngChuối Hang +1 +12.5010 Fruit.png ×1.0
Cooked Cave Banana.pngChuối Chín +3 +12.506 Fruit.png ×1.0
Pumpkin Cookie.pngCookie Bí Ngô 0 +37.5 +1510 Không
Berries.pngDâu Rừng +1 +9.375 06Fruit.png ×0.5
Roasted Berries.pngDâu Rừng Rang +1 +12.5 03Fruit.png ×0.5
Glommer's Goop.pngDịch Glommer Reign of Giants +40 +9.375 -50Không Không
Wet Goop.pngDịch Ướt 0 0 0 6 Không
Watermelon.pngDưa Hấu Reign of Giants +3 +12.5 +58 Fruit.png ×1.0
Grilled Watermelon.pngDưa Hấu Nướng Reign of Giants +1 +12.5 +7.58 Fruit.png ×1.0
Coconut.pngDừa Shipwrecked 0 0 0 20
Halved Coconut.pngDừa Cắt Đôi Shipwrecked +1 +4.6875 0 10Không
Cooked Coconut.pngDừa Nướng Shipwrecked +1 +9.375 0 10Fruit.png ×1.0 Fat.png ×1.0
Lichen.pngĐịa Y +3 +12 -52Vegetables.png ×1.0
Phlegm.pngĐờm Don't Starve Together icon.png 0 +12.5 -15 Không Không
Frog Legs.pngĐùi Ếch 0 +12.5 -106Meats.png ×0.5
Cooked Frog Legs.pngĐùi Ếch Chín +1 +12.5 010Meats.png ×0.5
Honey Ham.pngGiăm Bông Mật Ong +30 +75 +515 Không
Crops.pngGiống Quả +0.5 +9.375040 Không
Ceviche.pngGỏi Hải Sản Shipwrecked +20 +25 +5 10 Không
Flower Salad.pngGỏi Hoa Reign of Giants +40 +12.5 +56 Không
Coffee Beans.pngHạt Cà Phê Shipwrecked 0 +9.375 0 6Fruit.png ×0.5
Cooked Coffee Beans.pngHạt Cà Phê Rang Shipwrecked 0 +9.375 -5 15Fruit.png ×1.0
Roasted Birchnut.pngDẻ Bulô Nướng Reign of Giants +1 +9.375 06
Seeds.pngHạt Giống 0 +4.6875 040 Không
Toasted Seeds.pngHạt Giống Nướng +1 +4.6875 010 Không
Cactus Flower.pngHoa Xương Rồng Reign of Giants +8 +12.5 +510 Vegetables.png ×1.0
Melonsicle.pngKem Dưa Hấu Reign of Giants +3 +12.5 +203 Không
Ice Cream.pngKem Đá Reign of Giants 0 +25 +503 Không
Taffy.pngKẹo Dẻo -3 +25 +1515 Không
Sweet Potato.pngKhoai Lang Shipwrecked +1 +12.5 0 10Vegetables.png ×1.0
Cooked Sweet Potato.pngKhoai Lang Chín Shipwrecked +3 +12.5 0 6Vegetables.png ×1.0
Foliage.pngLá Cây +1006 Không
Monster Lasagna.pngLasagna Thịt Quái -20 +37.5 -2010 Không
Eel.pngLươn +3 +10 06Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Cooked Eel.pngLươn Chín +8 +13 010 Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Unagi.pngLươn Nướng +20 +18.8 +510 Không
Honey.pngMật Ong +3 +9.375 040Sweetener.png ×1.0
Blubber.pngMỡ Cá VoiShipwrecked +10 +10 0 10Không
Red Cap.pngMũ Nấm Đỏ -20 +12.5 010Vegetables.png ×0.5
Cooked Red Cap.pngMũ Nấm Đỏ Chín +1 0 -1010Vegetables.png ×0.5
Blue Cap.pngMũ Nấm Lam +20 +12.5 -1510Vegetables.png ×0.5
Cooked Blue Cap.pngMũ Nấm Lam Chín -3 0 +10 10Vegetables.png ×0.5
Green Cap.pngMũ Nấm Lục 0 +12.5 -5010Vegetables.png ×0.5
Cooked Green Cap.pngMũ Nấm Lục Chín -1 0 +1510Vegetables.png ×0.5
Butter Muffin.pngMuffin Bơ +20 +37.5 +515 Không
Fist Full of Jam.pngNắm Mứt Đầy +3 +37.5 +515 Không
Mandrake.pngNhân Sâm +60 +75 0KhôngVegetables.png ×1.0
Cooked Mandrake.pngNhân Sâm Chín +100 +150 0Không Không
Ice.pngNước Đá Reign of Giants +0.5 +2.303
Limpets.pngỐc Đá Shipwrecked 0 +12.5 -10 6Fishes.png ×0.5
Cooked Limpets.pngỐc Đá Chín Shipwrecked +1 +12.5 0 10Fishes.png ×0.5
Trail Mix.pngQuả Hạt Trộn Reign of Giants +30 +12.5 +515 Không
Glow Berry.pngQuả Phát Sáng +10 +25 -1510 Không
Banana Pop.pngQue Chuối Shipwrecked +20 +12.5 +33 10 Không
Jelly-O Pop.pngQue Thạch Shipwrecked +20 +12.50 10 Không
Ratatouille.pngRau Củ Hầm +3 +25 +515 Không
Seaweed.pngRong Biển Shipwrecked +1 +9.375 -10 6Vegetables.png ×1.0
Roasted Seaweed.pngRong Biển Rang Shipwrecked +3 +12.5 0 10Vegetables.png ×1.0
Dried Seaweed.pngRong Biển Khô Shipwrecked +3 +12.5 0 20Vegetables.png ×1.0
Durian.pngSầu Riêng -3 +25 -510Fruit.png ×1.0 Monster Foods.png ×1.0
Extra Smelly Durian.pngSầu Riêng Nặng Mùi 0 +25 -56Fruit.png ×1.0 Monster Foods.png ×1.0
Guacamole.pngSốt Bơ Reign of Giants +20 +37.5 010 Không
Surf 'n' Turf.pngSurf 'n' Turf Shipwrecked +60 +37.5 +33 10 Không
Bisque.pngSúp Cua Shipwrecked +60 +18.75 +5 20 Không
Seafood Gumbo.pngSúp Mướp Tây Hải Sản Shipwrecked +40 +37.5 +20 20 Không
Mandrake Soup.pngSúp Nhân Sâm +100 +150 +56 Không
Lobster Bisque.pngSúp Tôm Hùm Shipwrecked +60 +25 +10 10 Không
Mussel Bouillabaise.pngSúp Vẹm Hải Sản Shipwrecked +20 +37.5 +15 10 Không
Shark Fin Soup.pngSúp Vi Cá Mập Shipwrecked +40 +12.5 -10 10 Không
Guardian's Horn.pngSừng Quản Thần +60 +75 -15Không Không
Dead Jellyfish.pngSứa Chết Shipwrecked +10 +10 0 6Fishes.png ×1.0 Monster Foods.png ×1.0Không
Cooked Jellyfish.pngSứa Chín Shipwrecked +10 +18.75 0 10Fishes.png ×1.0 Monster Foods.png ×1.0
Dried Jellyfish.pngSứa Khô Shipwrecked +10 +18.75 0 20Fishes.png ×1.0 Monster Foods.png ×1.0
Electric Milk.pngSữa Điện Reign of Giants +3 +12.5 +56 Dairy product.png ×1.0
Fish Tacos.pngTacos Cá +20 +37.5 +56 Không
Dragon Fruit.pngThanh Long +3 +9.375 06Fruit.png ×1.0
Prepared Dragon Fruit.pngThanh Long Xắt Lát +20 +12.5 03Fruit.png ×1.0
Pomegranate.pngThạch Lựu +3 +9.375 06Fruit.png ×1.0
Sliced Pomegranate.pngThạch Lựu Cắt Lát +20 +12.5 03Fruit.png ×1.0
Meat.pngThịt +1 +25 -106Meats.png ×1.0
Cooked Meat.pngThịt Chín +3 +25 010Meats.png ×1.0
Fish Morsel.pngThịt Cá Nhỏ Shipwrecked +1 +12.5 0 3Fishes.png ×0.5
Cooked Fish Morsel.pngThịt Cá Nhỏ Chín Shipwrecked +1 +12.5 0 6Fishes.png ×0.5
Drumstick.pngThịt Đùi 0 +12.5 -106Meats.png ×0.5
Fried Drumstick.pngThịt Đùi Rán +1 +12.5 010Meats.png ×0.5
Meaty Stew.pngThịt Hầm +12 +150 +510 Không
Jerky.pngThịt Khô +20 +25 +1520Meats.png ×1.0
Small Jerky.pngThịt Khô Nhỏ +8 +12.5 +1020Meats.png ×0.5
Leafy Meat.pngThịt Lá 0 +12.5 -106 Không
Cooked Leafy Meat.pngThịt Lá Chín +1 +18.75010 Không
Morsel.pngThịt Nhỏ 0 +12.5 -106Meats.png ×0.5
Cooked Morsel.pngThịt Nhỏ Chín +1 +12.5 010Meats.png ×0.5
Monster Meat.pngThịt Quái -20 +18.75 -156Meats.png ×1.0 Monster Foods.png ×1.0
Cooked Monster Meat.pngThịt Quái Chín -3 +18.75 -1015Meats.png ×1.0 Monster Foods.png ×1.0
Monster Jerky.pngThịt Quái Khô -3 +18.75 -520Meats.png ×1.0 Monster Foods.png ×1.0
Monster Tartare.pngThịt Quái Xốt Tacte Shipwrecked +3 +37.5 +10 10 Không
Meatballs.pngThịt Viên +3 +62.5 +510 Không
Kabobs.pngThịt Xiên +3 +37.5 +515 Không
Bacon and Eggs.pngThịt Xông Khói và Trứng +20 +75 +520 Không
Rot.pngThối -1 -10 0Không Không
Turkey Dinner.pngTiệc Gà Tây +20 +75 +56 Không
Lobster Dinner.pngTiệc Tôm Hùm Shipwrecked +60 +25 +50 10 Không
Dragoon Heart.pngTim Bồ Câu Rồng Shipwrecked +11 +25 -10 10 Không
Fruit Medley.pngTrái Cây Trộn +20 +25 +56 Không
Light Bulb.pngTrái Đèn +1006 Không
Egg.pngTrứng 0 +9.375 010Eggs.png ×1.0
Cooked Egg.pngTrứng Chín 0 +12.5 06Eggs.png ×1.0
Tallbird Egg.pngTrứng Chân Cao +3 +25 0KhôngEggs.png ×4.0
Fried Tallbird Egg.pngTrứng Chân Cao Chiên 0 +37.5 06Eggs.png ×4.0
Hatching Tallbird Egg.pngTrứng Chân Cao Sắp Nở +5 +230Không Không
Rotten Egg.pngTrứng Thối -1 -10 0Không Không
Spicy Chili.pngTương Cay Reign of Giants +20 +37.5 09 Không
Shark Fin.pngVây Cá Mập Shipwrecked +20 +25 -15 6Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Mussel.pngVẹmShipwrecked 0 +12.5 -15 3Fishes.png ×0.5
Cooked Mussel.pngVẹm Chín Shipwrecked +1 +12.5 0 10Fishes.png ×0.5
Koalefant Trunk.pngVòi Voi Túi +30 +37.5 06 Không
Winter Koalefant Trunk.pngVòi Voi Túi Đông +30 +37.5 06 Không
Koalefant Trunk Steak.pngVòi Voi Bít Tết +40 +75 015 Không
Cactus Flesh.pngXác Xương Rồng Reign of Giants -3 +12.5 -510 Vegetables.png ×1.0
Cooked Cactus Flesh.pngXác Xương Rồng Chín Reign of Giants +1 +12.5 +1510 Vegetables.png ×1.0
Dead Wobster.pngDead Wobster Shipwrecked +1 +12.5 0 3Fishes.png ×2.0Không
Cooked Wobster.pngDelicious Wobster Shipwrecked +1 +12.5 0 6Fishes.png ×2.0Không
HealthMeter.png Máu HungerMeter.png Sức Đói SanityMeter.png Tinh Thần Rot.png Thời gian hỏng (ngày) Crock Pot.png Nguyên liệu Nấu

Hư Hỏng Thực Phẩm

Hầu hết mọi Thức Phẩm đều hỏng từ từ và cuối cùng trở thành Thối.

Giai Đoạn Tác Dụng
Xanh (50-100% Tươi) Phục hồi đủ số lượng HungerMeter.png, HealthMeter.pngSanityMeter.png với một món ăn nhất định
Vàng (21-49% Thiu) Phục hồi 2/3 HungerMeter.png, 1/3 HealthMeter.png với một món ăn nhất định và không hồi lại bất kỳ SanityMeter.png
Đỏ (0-20% Hỏng) Phục hồi 1/2 HungerMeter.png với một món ăn nhất định, không phục hồi bất kỳ HealthMeter.png và giảm 10 SanityMeter.png
  • Bất kỳ loại thịt chín nào cũng lâu hỏng hơn thịt sống, nhưng bất kỳ loại trái cây và rau quả chín nào cũng hỏng nhanh hơn phiên bản sống của nó. Ngoại lệ là Popcorn.png Bắp Rang, thì hỏng lâu hơn Corn.png Bắp, và Mushrooms.png Nấm Rơm thì có cùng thời gian hỏng bất kể sống hay chín.
  • Thực Phẩm để trên mặt đất sẽ ở mức 1.5, trong khi việc giữ nó trong Tủ Lạnh sẽ giảm tỷ lệ còn 0.5. Ngoài ra, khi nhiệt độ bên ngoài dưới 0°, tỷ lệ hư thức ăn gốc được nhân cho 0.75, thay vì là 1. Tức là trong suốt Mùa Đông, khi nhiệt độ dưới 0°, thức ăn đông lạnh sẽ hỏng ở mức 0.5 × 0.75 = 0.375.
  • Thức ăn bị ẩm hư nhanh hơn 30%.
  • Các ảnh hưởng thiu và hỏng không tác dụng với WX-78.
  • Những ảnh hưởng của việc dùng thức ăn thiu và hỏng tác động xấu nhiều hơn đối với Wickerbottom. Thực phẩm thiu sẽ chỉ cho 1/3 HungerMeter.png và 1/4 HealthMeter.png, và thực phẩm hỏng sẽ chỉ hồi 1/6 HungerMeter.png, phần giá trị còn lại thì giống với các nhân vật khác.
  • Thực Phẩm nấu bằng lửa hoặc Nồi Hầm giảm một nữa lượng hư hỏng.
  • Tallbird Egg.png Trứng Chân Cao, Mandrake.png Nhân Sâm (sống và chín), Deerclops Eyeball.png Cầu Mắt Deerclops, Guardian's Horn.png Sừng Quản ThầnGlommer's Goop.png Dịch Glommer (Reign of Giants) là những loại Thực Phẩm duy nhất không bị hỏng.
  • Thức Ăn chín trong Nồi Hầm và thịt phơi khô trên Giá Phơi không bắt đầu hỏng cho đến khi được lấy. Điều này đã thay đổi trong bản mở rộng Reign of Giants.

Liên kết ngoài

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên