Fandom

Don't Starve Wiki

Mob

838bài viết
trên wikia này
Add New Page
Bình luận0 Share

Mob là những cá thể máy tính kiểm soát trong game, bao gồm QuáiĐộng Vật. Mob thường "lưu động" ngắn. Nó là một thuật ngữ được sử dụng ở nhiều game khác, không chỉ trong Don't Starve.

Phân Loại

  • Thù Nghịch là những mod sẽ trở nên hung hãn đối với người chơi ngay khi người chơi đang trong một khoảng cách nhất định với chúng (phạm vi "bạo lực") (vd NhệnChó Săn)
  • Trung Lập là những mob sẽ trở nên hung hãn đối với người chơi khi người chơi kích động chúng do một hành động nào đó, như là tấn công chúng hoặc một trong những loài của chúng (vd Thỏ NgườiLợn)
  • Thụ Động là những mob sẽ không bao giờ tấn công người chơi, ngay cả khi bị tấn công hay bị đuổi bắt (vd ThỏChim)
  • Lưu ý rằng với Webber, Nhện sẽ là trung lập, và Thỏ Người , LợnMèo Trúc sẽ trở nên thù nghịch với cậu ta.

Đặc Điểm

Máu (HP)

Mỗi đánh của người chơi giảm máu của mob theo:
sát thương vũ khí * hệ số sát thương nhân vật
Số lần đánh cần thiết để giết một mob là:
máu mod / sát thương của người chơi

Sát Thương (DMG)

Mỗi đánh đến người chơi gây:
sát thương mob / giáp của người chơi

Thời Gian Tấn Công (AP)

Thời gian tính bằng giây giữa mỗi lần đánh/tấn công.

Luồng Tỉnh Táo (IA)

Tinh Thần nhận được/mất đi trên phút khi gần mob.

Tốc Độ Đi (WS)

Tốc độ của những mob khi không hung hãn (các mob thù nghịch và trung lập) cũng không tránh khỏi người chơi (các mob thụ động)

Tốc Độ Chạy (RS)

Tốc độ của những mob thụ nghịch và trung lập khi hung hãn đối với người chơi và tốc độ của những mob thụ động khi tránh khỏi mob khác/người chơi.
Tốc Độ Chạy của người chơi là khoảng 6.


Lược đồ màu: Thụ Động, Trung Lập, Thù Nghịch

Mob
Tên
Loại
HP
Dmg
AP
IA
(/phút)
WS
RS

Butterfly.png Bướm 155 Butterfly Wings.png 98% hoặc Butter.png 2%
Bee.png Ong TL 10010255 Honey.png 16.7% hoặc Stinger.png 83.3%
Killer Bee.png Ong Sát Thủ TN 10010255 Honey.png 16.7% hoặc Stinger.png 83.3%
Mosquito.png Muỗi TN 10032812 Mosquito Sack.png50%
Crow.png Quạ 25 Morsel.png 50% hoặc Jet Feather.png 50%
Redbird.png Chim Lông Đỏ 25 Morsel.png 50% hoặc Crimson Feather.png 50%
Snowbird.png Chim Tuyết 25 Morsel.png 50% hoặc Azure Feather.png 50%
Gobbler.png Gà Tây 5038 Drumstick.png ×2
Rabbit.png Thỏ 2555 Morsel.png
Beardling.png Rậm Lông 25 -4055 Monster Meat.png 40% hoặc Nightmare Fuel.png 40% hoặc Beard Hair.png 20%
Mandrake Mob.png Nhân Sâm 2066 Mandrake.png
Frog.png Ếch TN 10010148 Frog Legs.png
Beefalo.png Bò Lai TL 5003441.57 Meat.png ×4, Beefalo Wool.png ×3 và Beefalo Horn.png 33%
Baby Beefalo.png Bò Mới Lớn 3001.88.1 Meat.png ×3, Beefalo Wool.png ×2
Baby Beefalo.png Bò Lai Nhỏ 3001.46.3 Morsel.png ×4, Beefalo Wool.png ×2
Baby Beefalo.png Bò Sơ Sinh 30014.5 Morsel.png ×3, Beefalo Wool.png
Koalefant.png Voi Túi TL 5005041.57 Meat.png ×8, Koalefant Trunk.png
Winter Koalefant.png Voi Túi Đông TL 5005041.57 Meat.png ×8, Winter Koalefant Trunk.png
Tallbird.png Chân Cao TN 40050277 Meat.png ×2
Smallish Tallbird.png Chân Cao Mới Lớn TL 30037.5266 Meat.png
Smallbird.png Chim Non 5010166 Morsel.png
Pengull.png Cánh Cụt Biển TL 1503332? Jet Feather.png 20% và Drumstick.png 10% và Morsel.png 10%, Egg.png (nếu bị giấu)
Tentacle.png Xúc Tua TN 500342 -40 Monster Meat.png ×2, Tentacle Spike.png 50% và Tentacle Spots.png 20%
Tentapillar.png Xúc Tua Khổng Lồ 500 Light Bulb.png 80%, Tentacle Spike.png 50%
mỗi một ngày;
Tentacle Spots.png 40%,Marsh Turf.png 25%
4 lần ngày;
Slurtle Slime.png 10%, Skeleton.png 10% mỗi một ngày;
Rocks.png 10%
Baby Tentacle.png Xúc Tua Nhỏ TN 2053
Shadow Tentacle.png Xúc Tua Bóng Đen TN 500342 -40
Clockwork Knight.png Đồng Hồ Mã TN 30040255 Gears.png ×2
Damaged Knight.png Máy Mã Hỏng TN 30040255 Gears.png, Nightmare Fuel.png 60%, Thulecite Fragments.png 50%
Clockwork Bishop.png Đồng Hồ Tượng TN 30040455 Gears.png ×2, Purple Gem.png
Damaged Bishop.png Máy Tượng Hỏng TN 30040455 Purple Gem.png, Nightmare Fuel.png 60%, Thulecite Fragments.png 50%
Clockwork Rook.png Đồng Hồ Xe TN 300452516 Gears.png ×2
Damaged Rook.png Máy Xe Hỏng TN 300452516 Gears.png, Nightmare Fuel.png 60%, Thulecite Fragments.png 50%
Crawling Horror.png Crawling Horror TN 300202.5 -10033 Nightmare Fuel.png ×1-2, +15 SanityMeter.png
Terrorbeak.png Terrorbeak TN 400501.5 -10077 Nightmare Fuel.png ×1-2, +33 SanityMeter.png
Hound.png
Chó Săn TN 150202 -401010 Monster Meat.png, Hound's Tooth.png 12.5%
Red Hound.png
Chó Săn Đỏ TN 100302 -401010 Monster Meat.png, Hound's Tooth.png, Ash.png, và Red Gem.png 20%
Blue Hound.png
Chó Săn Xanh TN 100302 -401010 Monster Meat.png,Hound's Tooth.png ×2 và Blue Gem.png 20%
Krampus.png Krampus TL 200501.277 Monster Meat.png, Charcoal.png ×2 và Krampus Sack.png 1%
MacTusk.png MacTusk TN 15033336 Meat.png, Blow Dart.pngWalrus Tusk.png 50% và Tam o' Shanter.png 25%
WeeTusk.png Wee MacTusk TN 100225.135 Meat.png
Merm.png Người Cá TN 25030338 Fish.png, Frog Legs.png
Pig.png Lợn TL 250333 +25 (nếu đồng minh)35 Meat.png 75% hoặc Pig Skin.png 25%
Guardian Pig.png Lợn Canh Gác TN 300331.535 Meat.png 75% hoặc Pig Skin.png 25%
Werepig.png Lợn Sói TN 350402 -10037 Meat.png ×2, Pig Skin.png
Bunnyman.png Thỏ Người TL 200402 +25 (nếu đồng minh)36 Carrot.png ×2, Bunny Puff.png 25% hoặc Meat.png 75%
Beardlord.png Chúa Lông TL 200601 -4036 Monster Meat.png, Beard Hair.png × 2
Rock Lobster.png Tôm Hùm Đá TL 1250-180062.5-901 22 Rocks.png × 2, Flint.png × 2, Meat.png
Spider.png Nhện TN 100203 -2535 Monster Meat.png 50% hoặc Silk.png 25% hoặc Spider Gland.png 25%
Spider Warrior.png Nhện Chiến Binh TN 200204-6 -4045 Monster Meat.png 50% hoặc Silk.png 25% hoặc Spider Gland.png 25%
Cave Spider.png Nhện Hang TN 150203 -1535 Monster Meat.png 50% hoặc Silk.png 25% hoặc Spider Gland.png 25%
Spitter.png Nhện Phun Bọt TN 175206 -1545 Monster Meat.png 50% hoặc Silk.png25% hoặc Spider Gland.png 25%
Dangling Depth Dweller.png Nhện Đu Tơ TN 200202 -2535 Monster Meat.png 50% hoặc Silk.png25% hoặc Spider Gland.png 25%
Batilisk.png Dơi Tử Xà TN 5020188 Batilisk Wing.png 15% và Monster Meat.png 10% và Guano.png 15%
Slurper.png Slurper TN 200305 -2599 Light Bulb.png ×2, Slurper Pelt.png 50%
Depths Worm.png Sâu Đất TN 900754 -25?? Monster Meat.png ×4,Glow Berry.png
Splumonkey.png Khỉ Hang TL 12520277 Morsel.png, Cave Banana.png,Nightmare Fuel.png 50%
Shadow Splumonkey.png Khỉ Bóng Đen TN 12520277 Cave Banana.png, Beard Hair.png, Nightmare Fuel.png 50%, Bất kỳ vật dụng đã lấy cắp
Slurtle.png Sên Rùa TL 60025433 Slurtle Slime.png ×2, Broken Shell.png 90% hoặc Shelmet.png 10%
Snurtle.png Ốc Sên Rùa 20077 Slurtle Slime.png ×2,Broken Shell.png 25% hoặc Snurtle Shell Armor.png 75%
Treeguard.png Thần Rừng (Lớn) TL 2500186(62)3 -1001.8751.875 Monster Meat.png, Living Log.png ×6
Treeguard.png Thần Rừng (Thường) TL 2000150(50)3 -1001.51.5 Monster Meat.png, Living Log.png ×6
Treeguard.png Thần Rừng (Nhỏ) TL 1400105(35)3 -1001.051.05 Monster Meat.png, Living Log.png ×6
Spider Queen.png Nhện Chúa TN 1250803 -4001.751.75 Monster Meat.png ×4, Silk.png ×4, Spider Eggs.png, Spiderhat.png
Deerclops.png Deerclops TN 2000150(75)3 -40033 Meat.png ×8, Deerclops Eyeball.png
Chester.png Chester 45037 Vật Đựng
Ghost Build.png Hồn Ma TN 200151.2 -4022
Abigail build.png Abigail TL 60010, 20, 401.555
Abigail's Flower.png
DS-charlie-head.png Charlie TN N/A100Ngẫu Nhiên -20 (mỗi đánh)Không thể giết
Ancient Guardian.png Quản Thần Cổ Đại TN 25001002517 Meat.png ×8, Guardian's Horn.png, Ornate Chest.png
Houndius Shootius Build.png Pháo Mắt TL 1000653 -2Bất ĐộngBất Động
Lureplant.png Củ Thịt 300Bất ĐộngBất ĐộngCủ Thịt, Bất kỳ vật dụng chưa tiêu hóa
Eyeplant.png Cây Mắt TN 30201Bất ĐộngBất Động
Wormhole.png Hố Giun N/AN/AN/AN/AN/AN/AKhông thể giết
Sick Wormhole.png Hố Giun Bệnh N/AN/AN/AN/AN/AN/A
Fireflies.png Đom Đóm N/AN/AN/AN/AN/AN/AKhông thể giết
Pig King.png Vua Lợn N/AN/AN/AN/AN/AN/AKhông thể giết
Catcoon.png Mèo Trúc TL 15025233 Meat.png, Cat Tail.png 33%
Moleworms.png Chũi Trùng 25?? Morsel.png, Bất kỳ vật dụng đã lấy cắp
Volt Goat.png Vôn Dương TL 35025248 Meat.png ×3, Volt Goat Horn.png 25%
Charged Volt Goat.png Vôn Dương (Đã Sạc) TN 35037.5248 Meat.png ×3, Electric Milk.png, Volt Goat Horn.png 25%
Buzzard.png Diều Hâu TL 17515248 Drumstick.png, Morsel.png 33% , Jet Feather.png 33%
Poison Birchnut Tree.png Cây Dẻ Bulô Độc TN N/A40Bất ĐộngBất Động Birchnut.png ×3, Living Log.png ×2 (+1 gốc cây), Nightmare Fuel.png
Birchnutter.png Quái Dẻ Bulô TN 50523.53.5 Birchnut.png 40%, Twigs.png60%
Varg.png Chó Sói TN 6005035.55.5 Monster Meat.png ×4-6, Hound's Tooth.png ×1-3
Mosling.png Ngỗng Con TL 35050355 Meat.png, Drumstick.png, Lông Măng Chim ×2-3 133%
Goose.png Ngỗng/Hươu Sừng Tấm TN 3000150(75)3812 Meat.png ×6 Drumstick.png ×2, Lông Măng Chim ×3-5
Dragonfly.png Chuồn Chuồn TN 2750150, 75 x3(225) (75, 37.5 x3 (112.5))2.5 -40044 Meat.png ×8, Scales.png
Bearger.png Gấu Lửng TN 3000200(100)3 -4003 (6)10 Meat.png ×8, Thick Fur.png
Glommer.png Glommer 100 +6.25/phút (nếu đồng minh)?? Monster Meat.png ×3, Glommer's Wings.png, Glommer's Goop.png ×2

HP = Điểm Máu, Dmg = Sát Thương gây ra mỗi đánh, AP = Thời Gian Tấn Công, IA = Luồng Tỉnh Táo, WS = Tốc Độ Đi, RS = Tốc Độ Chạy

Tương Tác Mob

Aggro Table V1.png

Biểu đồ Mob

Biều độ này cụ thể kết quả thù nghịch nếu một mob gặp mob khác, cột dọc bên tay trái là "loài phát hiện", và cột ngang phía trên là "loài bị phát hiện". Khi một Loài Phát Hiện gặp một Loài Bị Phát Hiện, sự tương tác được trình bày. Chân thành cảm ơn đến Spazmatic trên Diễn Đàn Don't Starve đã cung cấp biểu đồ.

Bảng Tính có thể tìm ở đây: Bảng Aggro.

Mob
Động Vật Thụ Động Bò Lai ConBướmChesterChim Lông ĐỏChim TuyếtChũi TrùngGà TâyNhân SâmỐc Sên RùaChim NonThỏ (Rậm Lông) • QuạReign of Giants Glommer
Sinh Vật Trung Lập Bò LaiCánh Cụt BiểnKhỉ HangKrampusLợnOngSên RùaChân Cao Mới LớnThỏ Người (Chúa Lông) • Tôm Hùm ĐáVoi Túi (Voi Túi Đông) — Reign of Giants Diều HâuMèo TrúcNgỗng ConVôn Dương
Sinh Vật Thù Địch Cây MắtChó Săn (Chó Săn ĐỏChó Săn Xanh) • Dơi Tử XàĐồng Hồ Mã (Máy Mã Hỏng) • Đồng Hồ Tượng (Máy Tượng Hỏng) • Đồng Hồ Xe (Máy Xe Hỏng) • ẾchHồn MaKhỉ Bóng ĐenLợn Canh GácLợn SóiMacTusk (WeeTusk) • MuỗiNhện (Nhện Chiến Binh) • Nhện Đu TơNhện HangNhện Phun BọtOng Sát ThủNgười CáSâu ĐấtSinh Vật Ảo ẢnhCon MútChân CaoXúc Tua (Xúc Tua NhỏXúc Tua Khổng Lồ) — Reign of Giants Quái Dẻ BulôCây Dẻ Bulô ĐộcChó Sói
Quái Boss DeerclopsNhện ChúaQuản Thần Cổ ĐạiThần RừngReign of Giants Chuồn ChuồnGấu LửngNgỗng/Hươu Sừng Tấm
Khác AbigailCharlieMaxwellVua Lợn

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên