FANDOM


Mob là những cá thể máy tính kiểm soát trong game, bao gồm QuáiĐộng Vật. Mob thường "lưu động" ngắn. Nó là một thuật ngữ được sử dụng ở nhiều game khác, không chỉ trong Don't Starve.

Phân Loại

  • Thù Nghịch là những mod sẽ trở nên hung hãn đối với người chơi ngay khi người chơi đang trong một khoảng cách nhất định với chúng (phạm vi "bạo lực") (vd NhệnChó Săn)
  • Trung Lập là những mob sẽ trở nên hung hãn đối với người chơi khi người chơi kích động chúng do một hành động nào đó, như là tấn công chúng hoặc một trong những loài của chúng (vd Thỏ NgườiLợn)
  • Thụ Động là những mob sẽ không bao giờ tấn công người chơi, ngay cả khi bị tấn công hay bị đuổi bắt (vd ThỏChim)
  • Lưu ý rằng với Webber, Nhện sẽ là trung lập, và Thỏ Người , LợnMèo Trúc sẽ trở nên thù nghịch với cậu ta.

Đặc Điểm

Máu (HP)

Mỗi đánh của người chơi giảm máu của mob theo:
sát thương vũ khí * hệ số sát thương nhân vật
Số lần đánh cần thiết để giết một mob là:
máu mod / sát thương của người chơi

Sát Thương (DMG)

Mỗi đánh đến người chơi gây:
sát thương mob / giáp của người chơi

Thời Gian Tấn Công (AP)

Thời gian tính bằng giây giữa mỗi lần đánh/tấn công.

Luồng Tỉnh Táo (IA)

Tinh Thần nhận được/mất đi trên phút khi gần mob.

Tốc Độ Đi (WS)

Tốc độ của những mob khi không hung hãn (các mob thù nghịch và trung lập) cũng không tránh khỏi người chơi (các mob thụ động)

Tốc Độ Chạy (RS)

Tốc độ của những mob thụ nghịch và trung lập khi hung hãn đối với người chơi và tốc độ của những mob thụ động khi tránh khỏi mob khác/người chơi.
Tốc Độ Chạy của người chơi là khoảng 6.


Lược đồ màu: Thụ Động, Trung Lập, Thù Nghịch

Mob
Tên
Loại
HP
Dmg
AP
IA
(/phút)
WS
RS

Butterfly Bướm 155 Butterfly Wings 98% hoặc Butter 2%
Bee Ong TL 10010255 Honey 16.7% hoặc Stinger 83.3%
Killer Bee Ong Sát Thủ TN 10010255 Honey 16.7% hoặc Stinger 83.3%
Mosquito Muỗi TN 10032812 Mosquito Sack50%
Crow Quạ 25 Morsel 50% hoặc Jet Feather 50%
Redbird Chim Lông Đỏ 25 Morsel 50% hoặc Crimson Feather 50%
Snowbird Chim Tuyết 25 Morsel 50% hoặc Azure Feather 50%
Gobbler Gà Tây 5038 Drumstick ×2
Rabbit Thỏ 2555 Morsel
Beardling Rậm Lông 25 -4055 Monster Meat 40% hoặc Nightmare Fuel 40% hoặc Beard Hair 20%
Mandrake Mob Nhân Sâm 2066 Mandrake
Frog Ếch TN 10010148 Frog Legs
Beefalo Bò Lai TL 5003441.57 Meat ×4, Beefalo Wool ×3 và Beefalo Horn 33%
Baby Beefalo Bò Mới Lớn 3001.88.1 Meat ×3, Beefalo Wool ×2
Baby Beefalo Bò Lai Nhỏ 3001.46.3 Morsel ×4, Beefalo Wool ×2
Baby Beefalo Bò Sơ Sinh 30014.5 Morsel ×3, Beefalo Wool
Koalefant Voi Túi TL 5005041.57 Meat ×8, Koalefant Trunk
Winter Koalefant Voi Túi Đông TL 5005041.57 Meat ×8, Winter Koalefant Trunk
Tallbird Chân Cao TN 40050277 Meat ×2
Smallish Tallbird Chân Cao Mới Lớn TL 30037.5266 Meat
Smallbird Chim Non 5010166 Morsel
Pengull Cánh Cụt Biển TL 1503332? Jet Feather 20% và Drumstick 10% và Morsel 10%, Egg (nếu bị giấu)
Tentacle Xúc Tua TN 500342 -40 Monster Meat ×2, Tentacle Spike 50% và Tentacle Spots 20%
Tentapillar Xúc Tua Khổng Lồ 500 Light Bulb 80%, Tentacle Spike 50%
mỗi một ngày;
Tentacle Spots 40%,Marsh Turf 25%
4 lần ngày;
Slurtle Slime 10%, Skeleton 10% mỗi một ngày;
Rocks 10%
Baby Tentacle Xúc Tua Nhỏ TN 2053
Shadow Tentacle Xúc Tua Bóng Đen TN 500342 -40
Clockwork Knight Đồng Hồ Mã TN 30040255 Gears ×2
Damaged Knight Máy Mã Hỏng TN 30040255 Gears, Nightmare Fuel 60%, Thulecite Fragments 50%
Clockwork Bishop Đồng Hồ Tượng TN 30040455 Gears ×2, Purple Gem
Damaged Bishop Máy Tượng Hỏng TN 30040455 Purple Gem, Nightmare Fuel 60%, Thulecite Fragments 50%
Clockwork Rook Đồng Hồ Xe TN 300452516 Gears ×2
Damaged Rook Máy Xe Hỏng TN 300452516 Gears, Nightmare Fuel 60%, Thulecite Fragments 50%
Crawling Horror Crawling Horror TN 300202.5 -10033 Nightmare Fuel ×1-2, +15 SanityMeter
Terrorbeak Terrorbeak TN 400501.5 -10077 Nightmare Fuel ×1-2, +33 SanityMeter
Hound
Chó Săn TN 150202 -401010 Monster Meat, Hound's Tooth 12.5%
Red Hound
Chó Săn Đỏ TN 100302 -401010 Monster Meat, Hound's Tooth, Ash, và Red Gem 20%
Blue Hound
Chó Săn Xanh TN 100302 -401010 Monster Meat,Hound's Tooth ×2 và Blue Gem 20%
Krampus Krampus TL 200501.277 Monster Meat, Charcoal ×2 và Krampus Sack 1%
MacTusk MacTusk TN 15033336 Meat, Blow DartWalrus Tusk 50% và Tam o' Shanter 25%
WeeTusk Wee MacTusk TN 100225.135 Meat
Merm Người Cá TN 25030338 Fish, Frog Legs
Pig Lợn TL 250333 +25 (nếu đồng minh)35 Meat 75% hoặc Pig Skin 25%
Guardian Pig Lợn Canh Gác TN 300331.535 Meat 75% hoặc Pig Skin 25%
Werepig Lợn Sói TN 350402 -10037 Meat ×2, Pig Skin
Bunnyman Thỏ Người TL 200402 +25 (nếu đồng minh)36 Carrot ×2, Bunny Puff 25% hoặc Meat 75%
Beardlord Chúa Lông TL 200601 -4036 Monster Meat, Beard Hair × 2
Rock Lobster Tôm Hùm Đá TL 1250-180062.5-901 22 Rocks × 2, Flint × 2, Meat
Spider Nhện TN 100203 -2535 Monster Meat 50% hoặc Silk 25% hoặc Spider Gland 25%
Spider Warrior Nhện Chiến Binh TN 200204-6 -4045 Monster Meat 50% hoặc Silk 25% hoặc Spider Gland 25%
Cave Spider Nhện Hang TN 150203 -1535 Monster Meat 50% hoặc Silk 25% hoặc Spider Gland 25%
Spitter Nhện Phun Bọt TN 175206 -1545 Monster Meat 50% hoặc Silk25% hoặc Spider Gland 25%
Dangling Depth Dweller Nhện Đu Tơ TN 200202 -2535 Monster Meat 50% hoặc Silk25% hoặc Spider Gland 25%
Batilisk Dơi Tử Xà TN 5020188 Batilisk Wing 15% và Monster Meat 10% và Guano 15%
Slurper Slurper TN 200305 -2599 Light Bulb ×2, Slurper Pelt 50%
Depths Worm Sâu Đất TN 900754 -25?? Monster Meat ×4,Glow Berry
Splumonkey Khỉ Hang TL 12520277 Morsel, Cave Banana,Nightmare Fuel 50%
Shadow Splumonkey Khỉ Bóng Đen TN 12520277 Cave Banana, Beard Hair, Nightmare Fuel 50%, Bất kỳ vật dụng đã lấy cắp
Slurtle Sên Rùa TL 60025433 Slurtle Slime ×2, Broken Shell 90% hoặc Shelmet 10%
Snurtle Ốc Sên Rùa 20077 Slurtle Slime ×2,Broken Shell 25% hoặc Snurtle Shell Armor 75%
Treeguard Thần Rừng (Lớn) TL 2500186(62)3 -1001.8751.875 Monster Meat, Living Log ×6
Treeguard Thần Rừng (Thường) TL 2000150(50)3 -1001.51.5 Monster Meat, Living Log ×6
Treeguard Thần Rừng (Nhỏ) TL 1400105(35)3 -1001.051.05 Monster Meat, Living Log ×6
Spider Queen Nhện Chúa TN 1250803 -4001.751.75 Monster Meat ×4, Silk ×4, Spider Eggs, Spiderhat
Deerclops Deerclops TN 2000150(75)3 -40033 Meat ×8, Deerclops Eyeball
Chester Chester 45037 Vật Đựng
Ghost Build Hồn Ma TN 200151.2 -4022
Abigail build Abigail TL 60010, 20, 401.555
Abigail's Flower
DS-charlie-head Charlie TN N/A100Ngẫu Nhiên -20 (mỗi đánh)Không thể giết
Ancient Guardian Quản Thần Cổ Đại TN 25001002517 Meat ×8, Guardian's Horn, Ornate Chest
Houndius Shootius Build Pháo Mắt TL 1000653 -2Bất ĐộngBất Động
Lureplant Củ Thịt 300Bất ĐộngBất ĐộngFleshy Bulb, Bất kỳ vật dụng chưa tiêu hóa
Eyeplant Cây Mắt TN 30201Bất ĐộngBất Động
Wormhole Hố Giun N/AN/AN/AN/AN/AN/AKhông thể giết
Sick Wormhole Hố Giun Bệnh N/AN/AN/AN/AN/AN/A
Fireflies Đom Đóm N/AN/AN/AN/AN/AN/AKhông thể giết
Pig King Vua Lợn N/AN/AN/AN/AN/AN/AKhông thể giết
Catcoon Mèo Trúc TL 15025233 Meat, Cat Tail 33%
Moleworms Chũi Trùng 25?? Morsel, Bất kỳ vật dụng đã lấy cắp
Volt Goat Vôn Dương TL 35025248 Meat ×3, Volt Goat Horn 25%
Charged Volt Goat Vôn Dương (Đã Sạc) TN 35037.5248 Meat ×3, Electric Milk, Volt Goat Horn 25%
Buzzard Diều Hâu TL 17515248 Drumstick, Morsel 33% , Jet Feather 33%
Poison Birchnut Tree Cây Dẻ Bulô Độc TN N/A40Bất ĐộngBất Động Birchnut ×3, Living Log ×2 (+1 gốc cây), Nightmare Fuel
Birchnutter Quái Dẻ Bulô TN 50523.53.5 Birchnut 40%, Twigs60%
Varg Chó Sói TN 6005035.55.5 Monster Meat ×4-6, Hound's Tooth ×1-3
Mosling Ngỗng Con TL 35050355 Meat, Drumstick, Down Feather ×2-3 133%
Goose Ngỗng/Hươu Sừng Tấm TN 3000150(75)3812 Meat ×6 Drumstick ×2, Down Feather ×3-5
Dragonfly Chuồn Chuồn TN 2750150, 75 x3(225) (75, 37.5 x3 (112.5))2.5 -40044 Meat ×8, Scales
Bearger Gấu Lửng TN 3000200(100)3 -4003 (6)10 Meat ×8, Thick Fur
Glommer Glommer 100 +6.25/phút (nếu đồng minh)?? Monster Meat ×3, Glommer's Wings, Glommer's Goop ×2

HP = Điểm Máu, Dmg = Sát Thương gây ra mỗi đánh, AP = Thời Gian Tấn Công, IA = Luồng Tỉnh Táo, WS = Tốc Độ Đi, RS = Tốc Độ Chạy

Tương Tác Mob

Aggro Table V1

Biểu đồ Mob

Biều độ này cụ thể kết quả thù nghịch nếu một mob gặp mob khác, cột dọc bên tay trái là "loài phát hiện", và cột ngang phía trên là "loài bị phát hiện". Khi một Loài Phát Hiện gặp một Loài Bị Phát Hiện, sự tương tác được trình bày. Chân thành cảm ơn đến Spazmatic trên Diễn Đàn Don't Starve đã cung cấp biểu đồ.

Bảng Tính có thể tìm ở đây: Bảng Aggro.

Mob
Động Vật Thụ Động Bò Lai ConBướmChesterChim Lông ĐỏChim TuyếtChũi TrùngGà TâyNhân SâmỐc Sên RùaChim NonThỏ (Rậm Lông) • QuạReign of Giants icon Glommer
Sinh Vật Trung Lập Bò LaiCánh Cụt BiểnKhỉ HangKrampusLợnOngSên RùaChân Cao Mới LớnThỏ Người (Chúa Lông) • Tôm Hùm ĐáVoi Túi (Voi Túi Đông) — Reign of Giants icon Diều HâuMèo TrúcNgỗng ConVôn Dương
Sinh Vật Thù Địch Cây MắtChó Săn (Chó Săn ĐỏChó Săn Xanh) • Dơi Tử XàĐồng Hồ Mã (Máy Mã Hỏng) • Đồng Hồ Tượng (Máy Tượng Hỏng) • Đồng Hồ Xe (Máy Xe Hỏng) • ẾchHồn MaKhỉ Bóng ĐenLợn Canh GácLợn SóiMacTusk (WeeTusk) • MuỗiNhện (Nhện Chiến Binh) • Nhện Đu TơNhện HangNhện Phun BọtOng Sát ThủNgười CáSâu ĐấtSinh Vật Ảo ẢnhCon MútChân CaoXúc Tua (Xúc Tua NhỏXúc Tua Khổng Lồ) — Reign of Giants icon Quái Dẻ BulôCây Dẻ Bulô ĐộcChó Sói
Quái Boss DeerclopsNhện ChúaQuản Thần Cổ ĐạiThần RừngReign of Giants icon Chuồn ChuồnGấu LửngNgỗng/Hươu Sừng Tấm
Khác AbigailCharlieMaxwellVua Lợn