FANDOM


Bloody blood sucking blood suckers.

–Maxwell

Muỗi là loài Sinh Vật hung dữ xuất hiện ở Ao vào chiều tối ở quần xã Đầm Lầy. Muỗi bay nhanh và dữ dằn.

Lực sát thương của chúng yếu, khi chết lại được chiến lợi phẩm là Túi Muỗi nên giết chúng có lợi về máu. Chúng có một túi muỗi nhỏ lớn dần mỗi lần hút máu thành công. Ở lần thành công thứ 4, chúng sẽ phát nổ và gây sát thương xung quanh.

Muỗi không có vào Mùa Đông.

Spear.png Cách sănsửa

Hiệu quả nhất là dùng Lưới Côn Trùng. Khi vợt được, nó nằm trong giỏ đồ và có thể giết được. Do chúng bay nhanh nên khó dùng Vũ Khí cận chiến đối phó. Khi bị đập phải, Muỗi "choáng" rồi quay lòng vòng trước khi tỉnh trở lại.

Dưới đây là số cú đánh cần thiết với mỗi loại vũ khí để hạ gục Muỗi với lực sát thương mặc định. Đau Thời Tiết không được liệt kê do tác dụng ngẫu nhiên của nó.

Vũ Khí Fishing Rod.pngBug Net.png Lucy the Axe.png Shovel.png Pitchfork.png

Hammer.png Torch.png Umbrella.png

Walking Cane.png Willow's Lighter.png

Axe.png Pickaxe.png

Luxury Axe.png Opulent Pickaxe.png

Boomerang.png PickSlashAxe.png

Spear.png Bat Bat.png

Fire Dart.png Fire Staff.png

Ham Bat.png Morning Star.png Tentacle Spike.png Battle Spear.png

Thulecite Club.png Dark Sword.png

Tooth Trap.png Slurtle Slime.png

Blow Dart.pngGunpowder.png

Old Bell.png

Số cú đánh
Mosquito.png
24 8 6 4 3 2-4 3 or 2 2 1

Cần 1 Gậy Băng để làm đông cứng và 1 Tiêu Mê để làm nó ngủ.

Reign of Giants icon.png Reign of Giantssửa

Trong bản mở rộng Reign of Giants, Muỗi còn có được khi gỡ Cây Cỏ Lăn. Chúng sống tới 2 ngày trong giỏ đồ người chơi mà không cần cho ăn. Có thể nuôi bằng những thức ăn người ăn được, kể cả Nhân Sâm, Cầu Mắt Deerclops, Thối.

Placeholder.png Bên lềsửa

  • Muỗi được thêm vào từ bản cập nhật A Little Rain Must Fall.
  • Trước từng xuất hiện ở cùng loại Ao như Ếch, nhưng về sau được phân ra (Ao Muỗi đậm màu hơn).
  • Trước bản cập nhật All Well That's Maxwell, Muỗi không có lợi phẩm gì.

Blueprint.png Thư viện Ảnhsửa

Đồ rớt từ Mob
Vật Phẩm TroLông XanhCánh Dơi Tử XàTóc RâuSừng Bò LaiTiêu ThổiNgọc LamLông Đuôi ThỏCánh BướmThanLông ĐỏCầu Mắt DeerclopsThịt ĐùiCủ TươiĐá LửaĐùi ẾchBánh RăngSừng Quản ThầnQuả Phát SángMật OngNanh Chó SănLông TímTúi KrampusTrái ĐènGỗ SốngNhân SâmThịtThịt QuáiThịt NhỏTúi MuỗiNhiên Liệu Ác MộngRương Văn HoaDa LợnNgọc TímNgọc ĐỏĐáNhớt Sên RùaDa Con MútTrứng NhệnHạch NhệnVỏ BểMũ Vỏ ỐcGiáp Vỏ SênMũ NhệnNọcMũ bêrê Ê-cốtChày Gai Xúc TuaĐốm Xúc TuaMảnh ThuleciteNgà Hải MãReign of Giants Đuôi MèoLông MăngSữa ĐiệnDịch GlommerCánh GlommerVảyLông DàySừng Vôn DươngHộp Sọ của WebberDẻ BulôDon't Starve Together icon.png Nhúm LôngTrứng Trùng NhamĐờmLen Thép
Gián Tiếp OngOng Sát ThủLông Bò LaiBướmQuạĐom ĐómVàng ThỏiPhân DơiPhânChim Lông ĐỏHạt GiốngChim TuyếtThỏMuỗiTrứngTrứng Chân CaoReign of Giants Chũi Trùng


Mob
Động Vật Thụ Động Bò Lai ConBướmChesterChim Lông ĐỏChim TuyếtChũi TrùngGà TâyNhân SâmỐc Sên RùaChim NonThỏ (Rậm Lông) • QuạReign of Giants Glommer
Sinh Vật Trung Lập Bò LaiCánh Cụt BiểnKhỉ HangKrampusLợnOngSên RùaChân Cao Mới LớnThỏ Người (Chúa Lông) • Tôm Hùm ĐáVoi Túi (Voi Túi Đông) — Reign of Giants Diều HâuMèo TrúcNgỗng ConVôn Dương
Sinh Vật Thù Địch Cây MắtChó Săn (Chó Săn ĐỏChó Săn Xanh) • Dơi Tử XàĐồng Hồ Mã (Máy Mã Hỏng) • Đồng Hồ Tượng (Máy Tượng Hỏng) • Đồng Hồ Xe (Máy Xe Hỏng) • ẾchHồn MaKhỉ Bóng ĐenLợn Canh GácLợn SóiMacTusk (WeeTusk) • MuỗiNhện (Nhện Chiến Binh) • Nhện Đu TơNhện HangNhện Phun BọtOng Sát ThủNgười CáSâu ĐấtSinh Vật Ảo ẢnhCon MútChân CaoXúc Tua (Xúc Tua NhỏXúc Tua Khổng Lồ) — Reign of Giants Quái Dẻ BulôCây Dẻ Bulô ĐộcChó Sói
Quái Boss DeerclopsNhện ChúaQuản Thần Cổ ĐạiThần RừngReign of Giants Chuồn ChuồnGấu LửngNgỗng/Hươu Sừng Tấm
Khác AbigailCharlieMaxwellVua Lợn

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên