FANDOM


Wilson Portrait.png
Những con muỗi này mang theo mầm bệnh khủng khiếp.

–Wilson

Willow Portrait.png
Xùy, xùy!Cút đi !

–Willow

Wolfgang Portrait.png
Chiến đấu như đàn ông đi!

–Wolfgang

Wendy Portrait.png
Nếu vết đốt vẫn chưa đủ kinh khủng thì mầm bệnh sẽ bù đắp nó.

–Wendy

WX-78 Portrait.png
MỘT LOÀI CÔN TRÙNG CÓ ĐỘC

–WX-78

Wickerbottom Portrait.png
Vòi của nó mang một loại độc nguy hiểm.

–Wickerbottom

Woodie Portrait.png
Nó sẽ truyền bệnh vào người ta.

–Woodie

Waxwell Portrait.png
Ta không thích bị chúng đốt đâu.

–Maxwell

Wigfrid Portrait.png
Độc là vũ khí của lũ nhát gan!

–Wigfrid

Webber Portrait.png
Nó sẽ để lại một "món quà" kèm theo vết đốt.

–Webber

Walani Portrait.png
Cút đi!

–Walani

Warly Portrait.png
Có qua có lại à? Không, cảm ơn!Ta không thích bị bệnh

–Warly

Woodlegs Portrait.png
Cút đi con muỗi kia!

–Woodlegs

Muỗi Độc là một Mob thù nghịch xuất hiện trong DLC Shipwrecked. Có đặc điểm giống Muỗi thường, nhưng có màu vàng-tím và đòn tấn công của nó khiến mục tiêu nhiễm Độc. Muỗi Độc có 50% cơ hội rớt ra một Túi Muỗi Vàng và 25% cơ hội rớt ra một Venom Gland (hạch độc).

Muỗi Độc xuất hiện cả trong Mùa Lũ từ những vũng Lụt hay từ Máy Giật Xèng. Giống như Muỗi, chúng di chuyển nhanh và có thể bắt bằng Lưới Côn Trùng. Chúng có một túi máu vàng nhỏ mà sẽ lớn lên mỗi khi chích thành công. Vào phát chích thành công thứ tư, Muỗi Độc sẽ phát nổ và gây thêm thiệt hại ra xung quanh.

Spear.png Chiến lược sửa

Dưới đây là số lần đánh cần để giết một Muỗi Độc với mỗi loại vũ khí khi chơi với nhân vật có hệ số sát thương mặc định. Đau Thời Tiết không bao gồm bởi tính ngẫu nhiên từ đạn của nó.

Vũ Khí Số đánh cho
Poison Mosquito.png
Tooth Trap.png Kháng
Fishing Rod.pngBug Net.png 24
Lucy the Axe.png 8
Shovel.png Pitchfork.png Hammer.png Torch.png Umbrella.png Walking Cane.png Willow's Lighter.png Cactus Spike.png 6
Eyeshot.png 5
Axe.png Pickaxe.png Luxury Axe.png Opulent Pickaxe.png Boomerang.png 4
Obsidian Axe.png 2-4
Machete.png Luxury Machete.png 4
Ham Bat.png 2-4
PickSlashAxe.png 4
Spear.png Poison Spear.png Peg Leg.png 3
Obsidian Machete.png 2-3
Vũ Khí Số đánh cho
Poison Mosquito.png
Trident.png 1 hoặc 3
Bat Bat.png Battle Spear.png 3
Morning Star.png 2 hoặc 3
Slurtle Slime.png The 'Sea Legs'.png Tentacle Spike.png 2
Obsidian Spear.png 1-2
Thulecite Club.png 2
Dark Sword.png Cutlass Supreme.png 2
Blow Dart.png Boat Cannon.png Spear Gun Spear.png Spear Gun Poison.png 1
Fire Staff.png Fire Dart.png 1
Spear Gun Battle.png 1
Spear Gun Obsidian.png 1
Gunpowder.png Harpoon.png Coconade.png Obsidian Coconade.png Old Bell.png 1

Vũ Khí Số đánh cho
Poison Mosquito.png
Tooth Trap.png Kháng
Fishing Rod.pngBug Net.png 24
Lucy the Axe.png 8
Shovel.png Pitchfork.png Hammer.png Torch.png Umbrella.png Walking Cane.png Willow's Lighter.png 6
Axe.png Pickaxe.png Luxury Axe.png Opulent Pickaxe.png Boomerang.png 4
Ham Bat.png 2-4
PickSlashAxe.png 4
Spear.png 3
Vũ Khí Số đánh cho
Poison Mosquito.png
Bat Bat.png 3
Slurtle Slime.png Tentacle Spike.png 2
Thulecite Club.png 2
Dark Sword.png 2
Blow Dart.png 1
Fire Staff.png Fire Dart.png 1
Gunpowder.png 1

Vũ Khí Số đánh cho
Poison Mosquito.png
Battle Spear.png 3
Morning Star.png 2 hoặc 3
Old Bell.png 1

Vũ Khí Số đánh cho
Poison Mosquito.png
Cactus Spike.png 6
Eyeshot.png 5
Obsidian Axe.png 2-4
Machete.png Luxury Machete.png 4
Poison Spear.png Peg Leg.png 3
Obsidian Machete.png 2-3
Trident.png 1 hoặc 3
The 'Sea Legs'.png 2
Vũ Khí Số đánh cho
Poison Mosquito.png
Obsidian Spear.png 1-2
Cutlass Supreme.png 2
Boat Cannon.png Spear Gun Spear.png Spear Gun Poison.png 1
Spear Gun Battle.png 1
Spear Gun Obsidian.png 1
Harpoon.png 1
Coconade.png 1
Obsidian Coconade.png 1

Cần 1 phát Gậy Băng để đóng băng một Muỗi Độc và 1 Tiêu Mê để khiến nó ngủ.

Prototype.png Mẹo sửa

Placeholder.png Bên lề sửa

Blueprint.png Thư viện Ảnh sửa

Mob
Động Vật Thụ Động Bò Lai ConBướmChesterChim Lông ĐỏChim TuyếtChũi TrùngGà TâyNhân SâmỐc Sên RùaChim NonThỏ (Rậm Lông) • QuạReign of Giants Glommer
Sinh Vật Trung Lập Bò LaiCánh Cụt BiểnKhỉ HangKrampusLợnOngSên RùaChân Cao Mới LớnThỏ Người (Chúa Lông) • Tôm Hùm ĐáVoi Túi (Voi Túi Đông) — Reign of Giants Diều HâuMèo TrúcNgỗng ConVôn Dương
Sinh Vật Thù Địch Cây MắtChó Săn (Chó Săn ĐỏChó Săn Xanh) • Dơi Tử XàĐồng Hồ Mã (Máy Mã Hỏng) • Đồng Hồ Tượng (Máy Tượng Hỏng) • Đồng Hồ Xe (Máy Xe Hỏng) • ẾchHồn MaKhỉ Bóng ĐenLợn Canh GácLợn SóiMacTusk (WeeTusk) • MuỗiNhện (Nhện Chiến Binh) • Nhện Đu TơNhện HangNhện Phun BọtOng Sát ThủNgười CáSâu ĐấtSinh Vật Ảo ẢnhCon MútChân CaoXúc Tua (Xúc Tua NhỏXúc Tua Khổng Lồ) — Reign of Giants Quái Dẻ BulôCây Dẻ Bulô ĐộcChó Sói
Quái Boss DeerclopsNhện ChúaQuản Thần Cổ ĐạiThần RừngReign of Giants Chuồn ChuồnGấu LửngNgỗng/Hươu Sừng Tấm
Khác AbigailCharlieMaxwellVua Lợn

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên