FANDOM


Chỉ nhìn vào nó thôi cũng làm tôi đói rồi.

–Wilson

Nồi Hầm là một Kiến Trúc Lương Thực sử dụng để nấu nhiều loại thức ăn khác nhau. Cần 3 Đá Mài, 6 Than, và 6 Cành Cây để xây và một Máy Khoa Học để chế tạo.

Icon Tools Sử Dụngsửa

Một Nồi Hầm có bốn ô đựng, mỗi ô chỉ có thể đặt vào một món, mà phải bỏ đủ hết để bắt đầu quá trình nấu ăn. Thời gian trung bình để nấu một công thức là 40 giây (thời gian chính xác liệt kê trong mỗi công thức bên dưới). Tất cả món Nấu Chậm đều có thể gộp đến 40, và các món này không thể bỏ vào ô trong Nồi Hầm. Thức ăn hỏng dùng trong Nồi Hầm có thể dẫn đến Thối, giá trị hỏng bằng trung bình của các nguyên liệu, rồi sau đó chia nửa.

Bữa ăn đã nấu xong trong game thường sẽ không hỏng cho đến khi người chơi lấy khỏi Nồi Hầm. Nói cách khác, các món Nấu Chậm vẫn cứ còn trên Nồi Hầm đến khi người chơi lấy nó, bị Củ Thịt "ăn", hoặc chiếc nồi bị phá hỏng.

Nguyên Liệusửa

Phân Loạisửa

Công thức Nấu Chậm phân biệt năm loại thực phẩm:

Một vài món không nằm trong bất kỳ nhóm nào (vd Butterfly Wings Cánh Bướm). Một vài loại có thể hoạt động như thịt hoặc rau/trái khi cho Lợn ăn, nhưng không được tính như là nhóm đó trong công thức Nấu Chậm.

Nguyên Liệu Hợp Lệsửa

Những món có thể dùng trong Nồi Hầm:

Hầu hết Meats Phẩm Thịt (sống và chín)
Hầu hết Vegetables Rau Quả (sống và chín)
Fruit Trái Cây (sống và chín)
Sweetener Đồ Ngọt
Butterfly Wings Cánh Bướm
Eggs Phẩm Trứng (sống và chín)
Twigs Cành Cây
Butter
Electric Milk Sữa Điện Reign of Giants icon
Roasted Birchnut Dẻ Bulô Nướng Reign of Giants icon
Ice Nước Đá Reign of Giants icon
Moleworm Chũi Trùng Reign of Giants icon

Nguyên Liệu Vô Hiệusửa

Các món sau không thể dùng trong Nồi Hầm:

Petals Cánh Hoa/Dark Petals Cánh Hoa Đen (gồm cả Garland Vòng Hoa)
Koalefant Trunk Vòi Voi Túi/Winter Koalefant Trunk Vòi Voi Túi Đông (Koalefant Trunk Steak Chín)
Deerclops Eyeball Cầu Mắt Deerclops hoặc Guardian's Horn Sừng Quản Thần
Seeds Hạt Giống (Toasted Seeds Chín)
Hatching Tallbird Egg Trứng Chân Cao Sắp Nở
Cooked Mandrake Nhân Sâm Chín
Rot Thối hoặc Rotten Egg Trứng Thối
Foliage Lá Cây
Batilisk Wing Cánh Dơi Tử Xà (Cooked Batilisk Wing Chín)
Leafy Meat Thịt Lá (Cooked Leafy Meat Chín)
Light Bulb Trái Đèn hoặc Glow Berry Quả Phát Sáng

Lưu ý, hầu hết các công thức cho phép phiên bản "chín" của các nguyên liệu. Trừ vài công thức sau:

Mandrake Soup Súp Nhân Sâm
Turkey Dinner Tiệc Gà Tây
Melonsicle Kem Dưa Hấu
Guacamole Sốt Bơ

Phụ Giasửa

Một số công thức cần ít hơn bốn nguyên liệu cụ thể, nhưng Nồi Hầm luôn yêu cầu bốn món để nấu. Trường hợp này, những ô còn lại có thể chứ bằng những nguyên liệu "phụ gia".

Bất cứ món nào có thể dùng làm nguyên liệu đều có thể dùng như phụ gia, dù vậy nhiều công thức cấm một vài loại thực phẩm làm phụ gia. ví dụ, Dragonpie Bánh Thanh Long chỉ yêu cầu một Dragon Fruit Thanh Long, nhưng không được có bất cứ Meats Phẩm Thịt nào làm phụ gia.

Trừ khi bị cấm, loại không ăn được Twigs Cành Cây cũng có thể dùng như phụ gia. Thứ này thường được coi là phụ gia "tiết kiệm nhất".

Thực Phẩm Quáisửa

Nếu có quá nhiều Monster Foods Phẩm Quái dùng làm nguyên liệu (kể cả Phụ Gia), công thức sẽ cho ra Monster Lasagna Lasagna Thịt Quái, trừ khi thêm Cành Cây vào.

Những nguyên liệu sau được tính là Phẩm Quái:

Monster Meat Thịt Quái (Cooked Monster Meat Chín)
Monster Jerky Thịt Quái Khô
Durian Sầu Riêng (Extra Smelly Durian Chín)

Giá Trịsửa

Crock Pot Foods

Xem thêm: Lương Thực

Công thức Nấu Chậm, thay vì cần một số lượng loại nguyên liệu nhất định, mà yêu cầu một mức "giá trị" của loại nguyên liệu đó, mà có thể định nghĩa như là tính hữu dụng, hiệu lực, hay cường độ của thực phẩm liên quan đến cách nó có thể hoàn thành một công thức cụ thể.

Giá Trị Thịtsửa

Những phẩm thịt khác nhau có trị số thịt khác nhau:

  • 0.5: Morsel Cooked Morsel Drumstick Fried Drumstick Frog Legs Cooked Frog Legs Small Jerky Fish Cooked Fish Eel Cooked Eel
  • 1: Meat Cooked Meat Jerky Monster Meat Cooked Monster Meat Monster Jerky

Thuật ngữ "chất thịt" đôi khi dùng để chỉ giá trị Thịt. Như vậy, tổng chất thịt của nguyên liệu thêm vào, là bằng cộng các giá trị Thịt đơn vị

Ví dụ
  • Cooked Meat Thịt Chín có giá trị Thịt là 1.
  • Meat Thịt + Drumstick Thịt Đùi có tổng chất Thịt là 1.5.
  • 3 miếng Morsel Thịt Nhỏ cho tổng chất Thịt là 1.5.
  • Morsel ×2 có tổng chất Thịt bằng một miếng Meat bình thường.
Nghĩa là, Honey Ham Giăm Bông Mật Ong yêu cầu giá trị Thịt >= 2.0, vậy có thể dùng Meat ×2 hoặc Meat ×1 + Drumstick ×2, chứ không phải là Meat ×1 và Drumstick ×1.

Giá trị Trái Câysửa

  • 0.5: Berries Roasted Berries
  • 1: Pomegranate Sliced Pomegranate Durian Extra Smelly Durian Dragon Fruit Prepared Dragon Fruit Cave Banana Cooked Cave Banana Watermelon Grilled Watermelon

Dâu Rừng chỉ được tính là nửa Trái Cây. Vậy, công thức cần Trái Cây sẽ cần ít nhất 2 Dâu Rừng để hoàn thành yêu cầu. Lưu ý, rằng Sầu Riêng cũng được tính là Phẩm Quái cũng như là 1 trái cây.

Giá trị Rau Quảsửa

  • 0.5: Red Cap Cooked Red Cap Green Cap Cooked Green Cap Blue Cap Cooked Blue Cap
  • 1: Carrot Roasted Carrot Corn Popcorn Pumpkin Hot Pumpkin Eggplant Braised Eggplant Lichen Cactus Flesh Cooked Cactus Flesh Cactus Flower

Giá trị Trứngsửa

  • 1: Egg Cooked Egg
  • 4: Tallbird Egg Fried Tallbird Egg

Giá trị Sữasửa

  • 1: Butter Electric Milk

Ưu Tiênsửa

Hay còn gọi là "độ trọng yếu". Mức ưu tiên sẽ quyết định kết quả của lượt nấu đó dựa theo nguyên liệu đã dùng. Công thức có hạng cao nhất sẽ luôn được chọn. Nếu có các công thức khác nhau với cùng mức ưu tiên, một công thức ngẫu nhiên sẽ được chọn. Vài công thức có ưu tiên bằng 0 hoặc thấp hơn, có nghĩa chúng sẽ không bao giờ được chọn trong các công thức khác. Chẳng hạn, Wet Goop, mà luôn là một kết quả hợp lệ, nhưng không bao giờ được chọn trong các công thức do bởi có ưu tiên bằng -2. Ngoại lệ duy nhất là những công thức ưu tiên 0 Fist Full of Jam Fruit MedleyRatatouille, xuất hiện để mà luôn có lựa chọn.

Mỗi công thức có thể yêu cầu những món nhất định để xuất hiện, ví dụ Meatballs cần ít nhất một loại trong Meats. Tương tự, các công thức cũng loại trừ một số món nhất định, ví dụ Dragonpie không cho phép bất kỳ Meats nào.

Nồi Hầm luôn cần 4 món để nấu, tuy nhiên vài công thức có thể đáp ứng yêu cầu với ít hơn 4 món. Với những công thức đó, các ô còn lại có thể dùng bất cứ món nào nấu được mà không ảnh hưởng đến công thức gốc hoặc tạo ra một công thức khác. Ví dụ, Meatballs yêu cầu giá trị Thịt trong khoảng 0.5-2.5 (giá trị Thịt bằng 3.0 hoặc cao hơn sẽ tạo Meaty Stew); có thể dùng 1 Morsel, ba ô còn lại được xem là "Phụ Gia", vậy thêm 3 Morsel nữa, hay 3 Butter, hay 3 Berries đều được chấp nhận. Tuy Nhiên, nếu thêm Twigs sẽ cho kết quả Kabobs, bới nó có ưu tiên cao hơn.

Đây là một ví dụ các công thức có thể từ Fish + Cooked Frog Legs + Corn + Twigs: Fishsticks [Ưu tiên=+10], Fish Tacos [Ưu tiên=+10], Kabobs [Ưu tiên=+5], Froggle Bunwich [+1], Wet Goop [-2]. Có nghĩa kết quả sẽ là Fishsticks 50% và Fish Tacos 50% mọi lúc, không tạo Kabobs hoặc bất cứ thứ khác.

Công Thức Nấu Chậmsửa

Dưới đây là danh sách các công thức Nấu Chậm.

Lương Thực Tên DLC HealthMeter HungerMeter SanityMeter Rot Crock Pot Priority Công Thưc
Yêu Cầu Phụ Gia Hạn Chế
Bacon and EggsThịt Xông Khói và Trứng +20 +75 +5204010 Eggs×2 Meats×1.5 không Vegetables
Butter MuffinMuffin Bơ +20 +37.5 +515401 Butterfly Wings×1 Vegetables×0.5 không Meats
DragonpieBánh Thanh Long +40 +75 +515401 Dragon Fruits×1 không Meats
Fish TacosTacos Cá +20 +37.5 +561010 Fishes×1 Corns×1
FishsticksThanh Cá +40 +37.5 +5104010 Fishes×1 Twigs×1 tối đa Twigs×1
Fist Full of JamNắm Mứt Đầy +3 +37.5 +515100 Fruit×0.5 không Meats Vegetables Twigs
Froggle BunwichBunwich Đùi Ếch +20 +37.5 +515401 Frog Leg×1 Vegetables×0.5
Fruit MedleyTrái Cây Trộn +20 +25 +56100 Fruit×3 không Meats Vegetables
Flower SaladGỏi Hoa Reign of Giants icon +40 +12.5 +561010 Cactus Flower×1 Vegetables×2 ko Fruit Meats Eggs Sweetener Twigs
GuacamoleSốt Bơ Reign of Giants icon +20 +37.50101010 Moleworm×1 Cactus Flesh×1 không Fruit
Honey HamGiăm Bông Mật Ong +30 +75 +515402 Honey×1 Meats×2 không Twigs
Honey NuggetsBánh Cốm Mật Ong +20 +37.5 +515402 Honey×1 Meats×0.5 không Twigs
Ice CreamKem Đá Reign of Giants icon0 +25 +5031010 Dairy product×1 Ice×1 Sweetener×1 không Meats Eggs Vegetables Twigs
KabobsThịt Xiên +3 +37.5 +515405 Meats×0.5 Twigs×1 tối đa Twigs×1
Mandrake SoupSúp Nhân Sâm +100 +150 +566010 Mandrake×1
MeatballsThịt Viên +3 +62.5 +51015 -1 Meats×0.5 không Twigs
Meaty StewThịt Hầm +12 +150 +510150 Meats×3 không Twigs
MelonsicleKem Dưa Hấu Reign of Giants icon +3 +12.5 +2031010 Watermelon×1 Ice×1 Twigs×1 không Meats Eggs Vegetables
Monster LasagnaLasagna Thịt Quái -20 +37.5 -2061010 (Monster Meats hoặc Durians) ×2 không Twigs
PierogiSủi Cảo +40 +37.5 +520205 Eggs×1 Meats×0.5 Vegetables×0.5 không Twigs
PowdercakeBánh Bột -3 0 0 187501010 Corns×1 Honey×1 Twigs×1 không Meats Fruit
Pumpkin CookieBánh Quy Bí Ngô0 +37.5 +15104010 Pumpkins×1 Sweetener×2
RatatouilleRau Củ Hầm +3 +25 +515200 Vegetables×0.5 không Meats Twigs
Spicy ChiliTương Cay Reign of Giants icon +20 +37.501010 10 Vegetables×1.5 Meats×1.5
Stuffed EggplantCà Tím Nhồi +3 +37.5 +515401 Eggplants×1 Vegetables×0.5
TaffyKẹo Bơ Cứng -3 +25 +15154010 Sweetener×3 không Meats
Trail MixQuả Hạt Trộn Reign of Giants icon +30 +12.5 +5151010 Roasted Birchnut×1 Berry×1 Fruit×0.5 không Meats Eggs Vegetables Dairy product
Turkey DinnerTiệc Gà Tây +20 +75 +566010 Drumsticks×2 Meats×0.5

(Vegetables hoặc Fruit) ×0.5

UnagiLươn Nướng +20 +18.8 +5101020 Eels×1 Lichen×1
WafflesBánh Quế +60 +37.5 +561010 Butter×1 Eggs×1 Berry×1
Wet GoopDịch Ướt00065 -2 Bất kỳ công thức không đúng
Fresh Fruit CrepesBánh Kếp Trái Cây TươiShipwrecked icon +60 +150 +15102030 Fruit×2.0 Butterx1 Honeyx1 Nấu trong Portable Crock Pot
Monster TartareThịt Quái Xốt TacteShipwrecked icon +3 +37.5 +10102030 Monster Foods×2.0 Eggsx1.0 Vegetablesx1.0 Nấu trong Portable Crock Pot
Mussel BouillabaiseSúp Vẹm Hải SảnShipwrecked icon +20 +37.5 +15102030 Mussel×2 Vegetablesx2.0 Nấu trong Portable Crock Pot
Surf 'n' TurfSurf 'n' TurfShipwrecked icon +60 +37.5 +33101030 Meats×2.5Fishes×1.5 Không Ice
Shark Fin SoupSúp Vi Cá MậpShipwrecked icon +40 +12.5 -10101020 Shark Finx1
Seafood GumboSúp Mướp Tây Hải SảnShipwrecked icon +40 +37.5 +20102010 Fishes×2.5
Lobster DinnerTiệc Tôm HùmShipwrecked icon +60 +37.5 +50152025 WobsterButter Không MeatsIce
Lobster BisqueSúp Tôm HùmShipwrecked icon +60 +25 +10101030 WobsterIce
Jelly-O PopQue ThạchShipwrecked icon +20 +12.5031020 Jellyfish Ice Twigs
CoffeeCà PhêShipwrecked icon +3 +9.375 -5101030 Cooked Coffee Beans×3 Chỉ Dairy productSweetenerCooked Coffee Beans
California RollCalifornia RollShipwrecked icon +20 +37.5 +10101020 Seaweed×2 Fishes×1.0
CevicheGỏi Hải SảnShipwrecked icon +20 +25 +5101020 Fishes×2.0 Ice
Banana PopQue ChuốiShipwrecked icon +20 +12.5 +33101020 Banana Ice Twigs Không MeatsFishes
BisqueSúp CuaShipwrecked icon +60 +18.75 +5102030 Limpets×3 Ice
HealthMeter Máu HungerMeter Sức Đói SanityMeter Tinh Thần Rot Thời gian hư (ngày) Crock Pot Thời gian nấu (giây) Priority Ưu tiên

Reign of Giants icon Reign of Giantssửa

Trong bản mở rộng Reign of Giants, đồ ăn còn để trên Nối Hầm sẽ vẫn hỏng, và khi trời Mưa, đồ ăn sẽ hỏng nhanh hơn. Có những công thức mới mà có thể tăng hoặc giảm thân nhiệt người chơi. Như vậy, một vài công thức hiện tại giờ có thêm khả năng sưởi ấm hoặc làm mát người chơi. Chính Nồi Hầm cũng tỏa nhiệt khi đang hoạt động, mà có thể làm Quá Nhiệt người chơi trong Mùa Hè.


Placeholder Bên Lềsửa

Mosquito Lỗisửa

  • Trong bản mở rộng Reign of Giants, đôi khi bữa ăn vẫn còn để trên Nồi Hầm sẽ thành Thối nhanh hơn bình thường.

Blueprint Thư viện Ảnhsửa

Vật Dụng Khả Chế
Công Cụ Rìu (Rìu Xa Xỉ) • Cuốc (Cuốc Sang Trọng) • Xẻng (Xẻng Vương Giả) • ChĩaBúaDao Cạo
Nguồn Sáng Lửa TrạiLò LửaĐuốcMũ Thợ MỏĐèn Bí NgôĐèn LồngReign of Giants icon Lửa Thu NhiệtLò Thu NhiệtKính Chuột ChũiDon't Starve Together icon Bật Lửa của Willow
Sinh Tồn BẫyBẫy ChimLa BànBa LôCặp Da LợnĐá NhiệtThuốc Cầm MáuBăng Gạc Mật OngChiếu RơmChiếu LôngLềuLưới Côn TrùngCần CâuReign of Giants icon Lọng Kiều DiễmQuạt Cao CấpTúi Cách NhiệtNhà Chái Ngủ TrưaDon't Starve Together icon Tim Mách LẻoĐạn Tăng LựcBóng NướcQuạt XoayBernie
Lương Thực Ruộng Cơ BảnRuộng Cải TiếnThùng OngGiá PhơiNồi HầmTủ LạnhReign of Giants icon Xô Bón Phân
Khoa Học Máy Khoa HọcMáy Luyện KimCột BóiNhiệt KếVũ KếThuốc NổCột Thu LôiReign of Giants icon Máy Ném TuyếtDoodad Điện
Chiến Đấu GiáoChày ThịtGiáp CỏGiáp GỗGiáp Cẩm ThạchNón Bầu DụcTiêu MêTiêu LửaTiêu ThổiBoomerangBom OngBẫy RăngReign of Giants icon Nón Chiến BinhGiáo ChiếnSao MaiĐau Thời TiếtGiáp Đánh Vảy
Kiến Trúc RươngBảng HiệuTường RơmTường GỗTường ĐáNhà LợnChòi ThỏLồng ChimĐường Đá CuộiSàn GỗNền CaroThảm TrảiChậu Dương XỉReign of Giants icon Rương Đóng VảyTrứng NhệnDon't Starve Together icon Bảng Chỉ HướngTường Đá Mặt TrăngGạch Đóng Vảy
Tinh Chế Dây ThừngVán ÉpĐá MàiGiấy CóiNhiên Liệu Ác MộngNgọc TímDon't Starve Together icon Lông Dày
Ma Thuật Bù Nhìn ThịtMũ Ảo ThuậtTay Máy Bóng TốiSáo Thần PanNgười Hát RongĐèn Chong ĐêmGiáp Bóng TốiGươm ĐenGậy DơiBùa Phục SinhBùa LạnhBùa Ác MộngGậy LửaGậy BăngGậy Dịch ChuyểnTâm Dịch ChuyểnThắt Lưng Tuyệt ThựcReign of Giants icon Chuông CổDon't Starve Together icon Bông Hoa của Abigail
Trang Phục Cuộn Kim KhâuVòng HoaChụp Tai Lông ThỏNón RơmMũ Sừng BòMũ Chăn OngMũ Lông ChimMũ Bụi CâyMũ Mùa ĐôngNón Chóp CaoGậy Đi BộVest Bảnh BaoVest Mát MẻVest PhùngReign of Giants icon Dưa Thời TrangKhối BăngVest Mát Mùa HèSơ Mi HoaMũ Da MèoÁo MưaMũ MưaVest Gấu Ngủ ĐôngÔ Mắt
Sách Birds of the WorldApplied HorticultureSleepytime StoriesThe End is Nigh!On Tentacles
Cổ Xưa ThuleciteTường ThuleciteHuy Chương ThuleciteBùa Lười BiếngBùa Phát QuangBùa Kết CấuGậy BiếngGậy Gọi SaoGậy Giải Cấu TrúcRìu/CuốcVương Miện ThuleciteGiáp ThuleciteChùy ThulecitePháo Mắt

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên