FANDOM


There's a mole in the mix.

–Maxwell

Sốt Bơ là Thực Phẩm trong bản mở rộng Reign of Giants. Được nấu từ Nồi Hầm khi dùng ít nhất 1 Chũi Trùng và 1 Xác Xương Rồng sống. Cần 10 giây để hoàn thành.

Thêm 1 Nhân Sâm có thể tạo ra Súp Nhân Sâm. Thêm 2 Thịt Đùi có thể cho ra Tiệc Gà Tây. Thêm 1 Bắp và 1 Phẩm Cá có thể tạo ra Tacos Cá.

Nguyên liệu

  • Yêu cầu: Moleworm.pngCactus Flesh.png
  • Ngoại trừ: Fruits Crock Pot.png

Icon Science.png Công thức

Inventory slot background.pngMoleworm.pngInventory slot background.pngCactus Flesh.pngInventory slot background.pngFiller.pngInventory slot background.pngFiller.pngCrock Pot.pngInventory slot background.pngSốt Bơ

Ví dụ

Inventory slot background.pngMoleworm.pngInventory slot background.pngCactus Flesh.pngInventory slot background.pngTwigs.pngInventory slot background.pngTwigs.pngCrock Pot.pngInventory slot background.pngSốt Bơ
Inventory slot background.pngMoleworm.pngInventory slot background.pngCactus Flesh.pngInventory slot background.pngDrumstick.pngInventory slot background.pngDrumstick.pngCrock Pot.pngInventory slot background.pngSốt Bơ50% tạo ra Tiệc Gà Tây
Inventory slot background.pngMoleworm.pngInventory slot background.pngCactus Flesh.pngInventory slot background.pngCorns.pngInventory slot background.pngFishes.pngCrock Pot.pngInventory slot background.pngSốt Bơ50% tạo ra Tacos Cá
Inventory slot background.pngMoleworm.pngInventory slot background.pngCactus Flesh.pngInventory slot background.pngMandrake.pngInventory slot background.pngNormal Meats.pngCrock Pot.pngInventory slot background.pngSốt Bơ33% tạo ra Tương Cay hoặc Súp Nhân Sâm

Icon Tools.png Sử dụng

Inventory slot background.pngSốt BơPig Icon.pngInventory slot background.pngManure.png

Placeholder.png Bên lề

  • Việc yêu cầu một Chũi Trùng (Moleworm) làm nguyên liệu cho công thức này như là một cách chơi chữ trong từ 'Mole' và 'Guacamole'.
  • Xác Xương Rồng là một loại thức ăn phổ biến trong cùng địa phương mà Sốt Bơ có nguồn gốc từ, mặc dù nó không là một phần nguyên liệu của Sốt Bơ.
  • Nghĩa đen của từ 'Guacamole' trong tiếng Anh là "Avocado Sauce". Guaca = Avocado (Trái Bơ), Mole = Sauce (Nước Sốt).
Lương Thực và những Món Ăn Được khác
Phẩm Thịt Thịt Nhỏ (Thịt Nhỏ Chín) • Thịt (Thịt Chín) • Thịt Quái (Thịt Quái Chín) • Thịt Lá (Thịt Lá Chín) • Thịt Đùi (Thịt Đùi Rán) • (Cá Chín) • Lươn (Lươn Chín) • Đùi Ếch (Đùi Ếch Chín) • Vòi Voi Túi (Vòi Voi Bít TếtVòi Voi Túi Đông) • Thịt Khô (Thịt Khô NhỏThịt Quái Khô) • Cánh Dơi Tử Xà (Cánh Dơi Tử Xà Chín) • Cầu Mắt DeerclopsSừng Quản Thần
Rớt từ Động Vật Cánh BướmTrứng (Trứng Chín) • Trứng Chân Cao (Trứng Chân Cao ChiênTrứng Chân Cao Sắp Nở) • Mật OngReign of Giants Sữa ĐiệnDịch GlommerDon't Starve Together icon.png Đờm
Rau Quả Cà Rốt (Cà Rốt Rang) • Bắp (Bắp Rang) • Cà Tím (Cà Tím Hầm) • Quả Phát SángĐịa YNhân Sâm (Nhân Sâm Chín) • Bí Ngô (Bí Ngô Nóng) • Mũ Nấm Đỏ (Mũ Nấm Đỏ Chín) • Mũ Nấm Lục (Mũ Nấm Lục Chín) • Mũ Nấm Lam (Mũ Nấm Lam Chín) • Cánh Hoa (Cánh Hoa ĐenLá Cây) • Trái ĐènReign of Giants Xác Xương Rồng (Xác Xương Rồng Chín) • Hoa Xương Rồng
Trái Cây Dâu Rừng (Dâu Rừng Rang) • Thanh Long (Thanh Long Xắt Lát) • Sầu Riêng (Sầu Riêng Nặng Mùi) • Thạch Lựu (Thạch Lựu Cắt Lát) • Chuối Hang (Chuối Chín) — Reign of Giants Dưa Hấu (Dưa Hấu Nướng)
Bữa Ăn Thịt Xông Khói và TrứngMuffin BơBánh Thanh LongTacos CáCá QueBunwich Đùi ẾchNắm Mứt ĐầyTrái Cây TrộnGiăm Bông Mật OngBánh Cốm Mật OngThịt XiênSúp Nhân SâmThịt ViênThịt HầmLasagna Thịt QuáiBánh Xếp Ba LanBánh BộtCookie Bí NgôRau Củ HầmCà Tím NhồiKẹo Bơ CứngTiệc Gà TâyLươn NướngBánh QuếDịch ƯớtReign of Giants Gỏi HoaSốt BơKem ĐáKem Dưa HấuTương CayQuả Hạt Trộn
Khác ThốiTrứng ThốiHạt Giống (Hạt Giống NướngGiống Quả) — Reign of Giants Dẻ Bulô (Dẻ Bulô Nướng) • Nước Đá

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên