FANDOM


Turf!

ĐấtVật Dụng đại diện cho một khối đất ở Quần Xã. Mọi loại đất (trừ Đường/Lối Mòn, Mạng Dính và khoảng đất trống) có thể dùng Chĩa đào lên thành nắm đất và làm lộ đất trống bên dưới.

Mỗi loại Quần Xã tạo ra một Đất khác nhau (xem ở dưới). Nắm Đất có thể đặt lên vùng đất trống để thay đổi quang cảnh. Đào đất không làm ảnh hưởng tới các sinh vật sống ở đó.

Wilson with a Pitchfork and tile digging indicator visible

Cầm Chĩa sẽ thể hiện khoảng diện tích của mảng đất.

Đất có thể cháy và dùng làm Nhiên Liệu (trừ Đèn Chong Đêm). Đất không dùng làm phân bón được. Tất cả nắm Đất có thể gộp đến 10.

Dưới đây là danh sách.

Đất Bề Mặt

Là những đất có tự nhiên trên Bề Mặt.

Đất Forest Turf Grass Turf Marsh Turf Rocky Turf Savanna Turf
Tên Đất Rừng Đất Cỏ Đất Đầm Lầy Đất Đá Đất Thảo Nguyên
Quần Xã Rừng Đồng Cỏ Đầm Lầy Đồng Bằng Đá Thảo Nguyên
Đất Deciduous Turf Sandy Turf Jungle Turf Magma Turf Meadow Turf Tidal Marsh Turf
Tên Đất Lá Rụng Reign of Giants icon Đất Cát Reign of Giants icon Đất Nhiệt Đới Shipwrecked icon Đất Mácma Shipwrecked icon Đất Bãi Cỏ Shipwrecked icon Đất Đầm Thủy Triều Shipwrecked icon
Quần Xã Rừng Lá Rụng Reign of Giants icon Sa Mạc Reign of Giants icon Rừng Nhiệt Đới Shipwrecked icon Bãi Mácma Shipwrecked icon Bãi Cỏ Shipwrecked icon Đầm Thủy Triều Shipwrecked icon

Đất Hang Động

Là những đất có tự nhiên ở Hang Động.

Đất Mud Turf Guano Turf Slimey Turf Fungal Turf Cave Rock Turf
Tên Đất Bùn Đất Phân Dơi Đất Nhớt Đất Nấm Đất Đá Hang Động
Quần Xã Gần Rừng Ngầm Đồng Bằng Đá & Măng Đá Gần Rừng Ngầm Rừng Nấm Cây Đồng Bằng Đá & Măng Đá

Đất Núi Lửa

Là những loại đất có tự nhiên trong Núi Lửa của thế giới bản mở rộng Shipwrecked.

Đất Ashy Turf Volcano Turf
Tên Đất Tro Shipwrecked icon Đất Núi Lửa Shipwrecked icon
Quần Xã Tro Tàn Vùng Núi Lửa

Đất Nhân Tạo

Là những loại dễ Chế Tạo ra hơn là kiếm trong thế giới, vì chúng chỉ xuất hiện tự nhiên trong một số hoàn cảnh đặc biệt.

Đất Wooden Flooring Cobblestones Carpeted Flooring Checkerboard Flooring Snakeskin Rug Scaled Flooring
Tên Sàn Gỗ Đường Đá Cuội Thảm Trải Nền Caro Thảm Da Răn Shipwrecked icon Gạch Đóng Vảy Don't Starve Together icon

Thứ Tự Ưu Tiên

Đất độ ưu tiên liên quan đến cách chúng chồng lên nhau. Ví dụ, một Thảm Trải sẽ luôn "trội" hơn một Nền Caro (khi cả hai được đặt cạnh nhau), và diện tích của nó sẽ chiếm một khoảng không gian của Nền Caro. Điều này không làm ảnh hưởng đến thuộc tính của mỗi loại đất được dùng, nhưng có thể gây ra sự khác biệt trực quang lớn.

Dưới đây liệt kê từ đất trội nhất đến lặn nhất:

Placeholder Bên lề

  • Trước bản cập nhật Turf!, đất có thể đào lên bằng một chiếc Xẻng.
  • Mạng Dính trước đây từng có thể đào lên được và đặt chồng lên trên đất khác để làm chậm những đối tượng đi qua đó, trừ NhệnWebber (lúc đó vẫn chưa được thực hiện).
Đất
Bề Mặt Đất RừngĐất CỏĐất Thảo NguyênĐất ĐáĐất Đầm LầyReign of Giants icon Đất Lá RụngĐất CátShipwrecked icon Đất Nhiệt ĐớiĐất Bãi CỏĐất MácmaĐất Đầm Thủy Triều
Hang Động Đất BùnĐất Phân DơiĐất NhớtĐất NấmĐất Đá Hang Động
Núi Lửa Shipwrecked icon Đất TroĐất Núi Lửa
Nhân Tạo Sàn GỗThảm TrảiNền CaroĐường Đá CuộiShipwrecked icon Thảm Da RắnDon't Starve Together icon Gạch Đóng Vảy
Liên quan Mạng DínhĐất Cổ XưaChĩa

Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên