FANDOM


What's it always chewing on?

–Maxwell

Vôn Dương xuất hiện trong bản Reign of Giants và ở địa hình Sa Mạc. Nó được xem như là Cột Thu Lôi sống; nó thu hút sét ở khu vực xung quanh, biến thành trạng thái sạc điện và phát sáng.

Bình thường nó là một sinh vật trung lập, khi bị sét đánh nó sẽ trở nên hung hăn. Khi sạc điện, mỗi khi nó tấn công ta hay ta tấn công nó thì mình sẽ bị choáng bởi cú sốc điện.

Khi chết, nó sẽ rớt ra 3 miếng thịt và 25% được 1 Sừng Vôn Dương. Nếu giết nó trong trạng thái sạc điện thì sẽ rớt thêm Sữa Điện.

Giống như Tôm Hùm Đá, Vôn Dương đi theo đàn và sinh đẻ định kì. Tuy nhiên khi tấn công 1 con sẽ không làm cho những con trong đàn còn lại hiếp mình.

Khuyênsửa

  • Đội Mũ Mưa, mặc Áo Mưa hoặc đội Mũ Mắt sẽ chống lại sóng điện từ nó.
  • Quýnh nó bằng Sao Mai sẽ sạc điện cho nó trừ khi ta muốn kiếm Sữa điện.

Dưới đây là bảng thống kê số cú đánh mỗi vũ khí cần để giết Vôn Dương khi chơi các nhân vật có sức sát thương mặc định. Đau Thời Tiết không tính vào do tác dụng ngẫu nhiên của nó.

Vũ Khí Fishing Rod.pngBug Net.png Lucy the Axe.png Shovel.png Pitchfork.png

Hammer.png Torch.png Umbrella.png

Walking Cane.png Willow's Lighter.png

Axe.png Pickaxe.png

Luxury Axe.png Opulent Pickaxe.png

Boomerang.png

PickSlashAxe.png Spear.png Bat Bat.png Ham Bat.png Morning Star.png Slurtle Slime.png Tentacle Spike.png

Battle Spear.png Fire Dart.png

Fire Staff.png

Thulecite Club.png Tooth Trap.png Dark Sword.png Blow Dart.png Gunpowder.png Old Bell.png
Số cú đánh
Volt Goat.png
83 26 21 13 12 11 9 6-11 9 or 5 7 6 6 6 4 2 1

Bên lềsửa

  • Vôn Dương từng được cho ở địa hình Telsa Tree riêng nhưng cuối cùng bị hủy bỏ.
  • Cảnh thăng của Vôn Dương giống như cảnh dê ngã vì giựt mình.
  • Lúc mà chúng bị sét đánh ta có thể thấy xương trong tai, râu và cả sừng.
  • Khi Webber kiểm tra nó, anh nói: "My father kept goats." có nghĩa là ba anh là nông dân hay anh chăn cừu.

Thư việnsửa

Mob
Động Vật Thụ Động Bò Lai ConBướmChesterChim Lông ĐỏChim TuyếtChũi TrùngGà TâyNhân SâmỐc Sên RùaChim NonThỏ (Rậm Lông) • QuạReign of Giants Glommer
Sinh Vật Trung Lập Bò LaiCánh Cụt BiểnKhỉ HangKrampusLợnOngSên RùaChân Cao Mới LớnThỏ Người (Chúa Lông) • Tôm Hùm ĐáVoi Túi (Voi Túi Đông) — Reign of Giants Diều HâuMèo TrúcNgỗng ConVôn Dương
Sinh Vật Thù Địch Cây MắtChó Săn (Chó Săn ĐỏChó Săn Xanh) • Dơi Tử XàĐồng Hồ Mã (Máy Mã Hỏng) • Đồng Hồ Tượng (Máy Tượng Hỏng) • Đồng Hồ Xe (Máy Xe Hỏng) • ẾchHồn MaKhỉ Bóng ĐenLợn Canh GácLợn SóiMacTusk (WeeTusk) • MuỗiNhện (Nhện Chiến Binh) • Nhện Đu TơNhện HangNhện Phun BọtOng Sát ThủNgười CáSâu ĐấtSinh Vật Ảo ẢnhCon MútChân CaoXúc Tua (Xúc Tua NhỏXúc Tua Khổng Lồ) — Reign of Giants Quái Dẻ BulôCây Dẻ Bulô ĐộcChó Sói
Quái Boss DeerclopsNhện ChúaQuản Thần Cổ ĐạiThần RừngReign of Giants Chuồn ChuồnGấu LửngNgỗng/Hươu Sừng Tấm
Khác AbigailCharlieMaxwellVua Lợn

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên